Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 做了
HSK1
做了
zuò le
làm, đã làm
Hán việt:
tố liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 做了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
做
【zuò】
làm, nấu (cơm)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 做了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
làm, đã làm
Ví dụ (3)
tā
她
zuò
做
le
了
yī
一
zhuō
桌
cài
菜
。
Cô ấy
làm
một bàn đầy món ăn.
wǒ
我
yǐ
jīng
已
经
zuò
做
le
了
zuò
yè
作
业
。
Tôi
đã làm
bài tập rồi.
yī
shēng
医
生
gěi
给
tā
他
zuò
做
le
了
jiǎn
chá
检
查
。
Bác sĩ đã kiểm tra cho anh ấy.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây