一幅
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一幅" (yì fú) nghĩa là "Một bức (tranh)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 幅 (fú): bức.
Thành phần cấu tạo
一幅
Một bức (tranh)
一
巾
畐
Hình ảnh:

Phân tích từ 一幅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một bức (tranh)
Ví dụ (3)
墙上挂着一幅画。
Trên tường treo một bức tranh.
他送给我一幅书法作品。
Anh ấy tặng tôi một bức thư pháp.
这是一幅美丽的风景画。
Đây là một bức tranh phong cảnh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây