带着
HSK1
Động từ
Phân tích từ 带着
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mang theo
Ví dụ (3)
他带着孩子去公园。
Anh ấy dẫn con đi công viên.
她带着微笑走进来。
Cô ấy bước vào với nụ cười.
旅行时他总是带着相机。
Khi đi du lịch anh ấy luôn mang theo máy ảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây