让路
HSK1
Động từ
Phân tích từ 让路
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhường đường
Ví dụ (3)
听到救护车声,司机马上让路。
Nghe tiếng xe cứu thương, tài xế lập tức nhường đường.
请给老人让路。
Vui lòng nhường đường cho người già.
狭窄的路上,两辆车互相让路。
Trên con đường hẹp, hai xe nhường đường cho nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây