Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
救护
jiùhù
Cứu hộ
Hán việt: cứu hộ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "救护" (jiùhù) nghĩa là "Cứu hộ", ghép bởi: 救 (jiù): cứu + 护 (hù): Bảo vệ.

Thành phần cấu tạo

救护
jiùhù
Cứu hộ
求
攵
扌
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cứu hộ
Ví dụ (3)
jiù救hù护rén yuán人员hěn很kuài快gǎn赶dào到xiàn chǎng现场。
Nhân viên cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường.
yī yuàn医院ān pái安排le了jiù hù chē救护车liàng辆。
Bệnh viện sắp xếp xe cứu thương.
shì gù事故hòu后xū yào需要jí shí及时jiù救hù护。
Sau tai nạn cần cứu hộ kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây