漂浮
HSK 6
Động từ
Phân tích từ 漂浮
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nổi, trôi nổi, lơ lửng, trôi dạt.
Ví dụ (8)
枯叶在水面上漂浮着。
Những chiếc lá khô đang trôi nổi trên mặt nước.
天空中漂浮着几朵白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang lơ lửng trôi.
宇航员在太空中是可以漂浮的。
Các phi hành gia có thể bay lơ lửng trong không gian vũ trụ.
这艘空船已经在海上漂浮了很久。
Con tàu trống này đã trôi dạt trên biển rất lâu rồi.
空气中漂浮着灰尘。
Trong không khí có bụi lơ lửng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây