Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 稍后
HSK1
稍后
shāohòu
Lát sau
Hán việt:
sao hấu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 稍后
后
【hòu】
sau, phía sau, về sau
稍
【shāo】
Hơi, một chút
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 稍后
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:
Lát sau
Ví dụ (3)
wǒ
我
shāo
稍
hòu
后
gěi
给
nǐ
你
huí
回
diàn
电
。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
qǐng
请
shāo
稍
hòu
后
zài
再
shì
试
。
Vui lòng thử lại sau.
jīng
lǐ
经
理
shāo
稍
hòu
后
huì
会
lái
来
huì
yì
会
议
shì
室
。
Quản lý lát nữa sẽ đến phòng họp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây