灯节
dēngjié
Lễ hội đèn lồng
Hán việt: đinh tiết
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội đèn lồng
Ví dụ (3)
dēngjiéwǎn shàngjiēshànghěnrèn ào
Tối lễ hội đèn, trên phố rất náo nhiệt.
menkàndēngjiéqìngdiǎn
Chúng tôi đi xem lễ hội đèn.
dēngjié jiānyǒuhěnduōcǎidēng
Trong thời gian lễ hội đèn có rất nhiều đèn màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây