凿子
záozi
Đục
Hán việt: tạc tí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đục
Ví dụ (3)
gōngyòngzáozixiū tou
Thợ mộc dùng cái đục để sửa gỗ.
zhèzáozihěnfēng
Cái đục này rất sắc.
záozifàngzàigōng xiāng
Anh ấy đặt cái đục vào hộp dụng cụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây