Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 凿子
HSK1
凿子
záozi
Đục
Hán việt:
tạc tí
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 凿子
凿
【záo】
Đục, chạm khắc
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 凿子
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đục
Ví dụ (3)
mù
木
gōng
工
yòng
用
záo
凿
zi
子
xiū
修
mù
tou
木
头
。
Thợ mộc dùng cái
đục
để sửa gỗ.
zhè
这
bǎ
把
záo
凿
zi
子
hěn
很
fēng
lì
锋
利
。
Cái
đục
này rất sắc.
tā
他
bǎ
把
záo
凿
zi
子
fàng
放
zài
在
gōng
jù
工
具
xiāng
箱
lǐ
里
。
Anh ấy đặt cái
đục
vào hộp dụng cụ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây