种植
HSK1
Động từ
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trồng trọt
Ví dụ (3)
农民在田里种植蔬菜。
Nông dân trồng rau ngoài ruộng.
这里适合种植苹果树。
Nơi này thích hợp trồng cây táo.
种植花草可以美化环境。
Trồng hoa cỏ có thể làm đẹp môi trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây