书籍
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 书籍
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sách vở, thư tịch, sách (nói chung, trang trọng).
Ví dụ (8)
书籍是人类进步的阶梯。
Sách vở là nấc thang tiến bộ của nhân loại.
图书馆里收藏着各类书籍。
Trong thư viện lưu trữ các loại sách vở.
我们要爱护书籍。
Chúng ta phải giữ gìn sách vở.
他捐赠了一批珍贵的书籍给贫困山区。
Ông ấy đã quyên tặng một lô sách quý cho vùng núi nghèo.
阅读书籍可以开阔我们的视野。
Đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn của chúng ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây