Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发给
fāgěi
Phát, gửi
Hán việt: phát cấp
把
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发给" (fāgěi) nghĩa là "Phát, gửi", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 给 (gěi): cho.

Thành phần cấu tạo

发给
fāgěi
Phát, gửi
发
纟
合

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phát, gửi
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把zī liào资料fā发gěi给wǒ我。
Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.
lǎo shī老师bǎ把chéng jì成绩dān单fā发gěi给xué shēng学生。
Giáo viên phát bảng điểm cho học sinh.
gōng sī公司bǎ把tōng zhī通知fā发gěi给suǒ yǒu所有rén人。
Công ty gửi thông báo cho tất cả mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây