把门
bǎmén
Đóng cửa
Hán việt: bà môn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đóng cửa
Ví dụ (3)
qǐngménguānshàng
Vui lòng đóng cửa lại.
chūménqiányàoménsuǒhǎo
Trước khi ra ngoài phải khóa cửa kỹ.
ménkāiràngkèr énjìnlái
Anh ấy mở cửa để khách vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây