Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 把门
HSK1
把门
bǎmén
Đóng cửa
Hán việt:
bà môn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 把门
把
【bǎ】
cái, chiếc; cầm, nắm
门
【mén】
môn (lượng từ cho môn học), cửa
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 把门
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Đóng cửa
Ví dụ (3)
qǐng
请
bǎ
把
mén
门
guān
关
shàng
上
。
Vui lòng
đóng cửa
lại.
chū
出
mén
门
qián
前
yào
要
bǎ
把
mén
门
suǒ
锁
hǎo
好
。
Trước khi ra ngoài phải khóa cửa kỹ.
tā
他
bǎ
把
mén
门
dǎ
打
kāi
开
,
ràng
让
kèr
én
客
人
jìn
进
lái
来
。
Anh ấy mở cửa để khách vào.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây