停了
tíng le
Đã dừng lại
Hán việt: đình liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã dừng lại
Ví dụ (3)
zhōng tíngle
Mưa cuối cùng đã tạnh.
gōngjiāochēzàibiāntíngle
Xe buýt đã dừng bên đường.
tūr ántínglexiàlái
Máy móc đột nhiên dừng lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây