Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 停了
HSK1
停了
tíng le
Đã dừng lại
Hán việt:
đình liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 停了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
停
【tíng】
dừng, ngừng, tạm dừng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 停了
Luyện tập
Từ ghép (1)
雪停了
xuě tíng le
tuyết đã ngừng
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Đã dừng lại
Ví dụ (3)
yǔ
雨
zhōng
yú
终
于
tíng
停
le
了
。
Mưa cuối cùng đã tạnh.
gōng
公
jiāo
交
chē
车
zài
在
lù
路
biān
边
tíng
停
le
了
。
Xe buýt đã dừng bên đường.
jī
qì
机
器
tūr
án
突
然
tíng
停
le
了
xià
下
lái
来
。
Máy móc đột nhiên dừng lại.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây