够买
gòu mǎi
Đủ khả năng mua
Hán việt: câu mãi
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đủ khả năng mua
Ví dụ (3)
zhèxiēqiángòumǎizhāngchuánpiào
Số tiền này đủ mua một vé tàu.
shíyuángòumǎizhèjiànwàitào
Năm mươi tệ không đủ mua chiếc áo khoác này.
degōng gòumǎitáixīndiàn nǎo
Lương của anh ấy đủ mua một chiếc máy tính mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây