被迫
bèipò
Bị ép
Hán việt: bí bài
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bị ép
Ví dụ (3)
xuětài sàibèi xiāo
Tuyết quá lớn nên trận đấu bị buộc phải hủy.
gōng bèigēnggǎi huà
Công ty bị buộc phải thay đổi kế hoạch.
bèi kāijiā xiāng
Anh ấy bị buộc phải rời quê nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây