很脏
hěn zāng
Rất bẩn
Hán việt: hẫn táng
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất bẩn
Ví dụ (3)
zhèshuāngxiéhěnzāng
Đôi giày này rất bẩn.
chú fángbǎnhěnzāng yàoqīng
Sàn bếp rất bẩn, cần dọn dẹp.
shǒuhěnzāngxiānshǒu
Tay rất bẩn, đi rửa tay trước đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây