1.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '聪明' là gì?
2.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '蛋糕' là gì?
3.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '宾馆': bīn___
4.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '耳朵': ěr___
5.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '葡萄': pú___
6.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '邻居': lín___
7.Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '尝': ch___
8.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '浪漫' là gì?
9.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '饼干' là gì?
10.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '厉害' là gì?
11.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '可惜': kě___
12.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '估计' là gì?
13.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '剩' là gì?
14.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '博士' là gì?
15.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '可怜': kě___
16.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '竞争' là gì?
17.Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '陪': p___
18.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '收拾' là gì?
19.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '活泼': huó___
20.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '郊区' là gì?