便秘
Từ: 便秘
Nghĩa: Táo bón
Phiên âm: biànmì
Hán việt: tiện bí
wǒ
我
zuìjìn
最近
yǒudiǎn
有点
biànmì
便秘。
I've been a bit constipated recently.
Gần đây tôi hơi bị táo bón.
biànmì
便秘
zhēnshì
真是
lìngrén
令人
bù
不
shūfú
舒服。
Constipation really is uncomfortable.
Táo bón thật sự làm cho người ta cảm thấy khó chịu.
出血
Từ: 出血
Nghĩa: Chảy máu
Phiên âm: chūxiě
Hán việt: xuý huyết
wǒ
我
shuāidǎo
摔倒
le
了,
xīgài
膝盖
chūxuè
出血
le
了。
I fell, and my knee is bleeding.
Tôi bị ngã, đầu gối bị chảy máu.
rúguǒ
如果
nǐ
你
de
的
yáchǐ
牙齿
jīngcháng
经常
chūxuè
出血,
yīnggāi
应该
qù
去
kàn
看
yáyī
牙医。
If your gums often bleed, you should visit a dentist.
Nếu răng bạn thường xuyên chảy máu, bạn nên đi gặp nha sĩ.
发烧
Từ: 发烧
Nghĩa: Bị sốt, mắc sốt
Phiên âm: fāshāo
Hán việt: phát thiêu
tā
他
jīntiān
今天
méiyǒu
没有
qù
去
xuéxiào
学校,
yīnwèi
因为
tā
他
fāshāo
发烧
le
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
hē
喝
hěnduō
很多
shuǐ
水
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
jiǎnqīng
减轻
fāshāo
发烧。
Drinking lots of water can help alleviate fever.
Uống nhiều nước có thể giúp hạ sốt.
口臭
Từ: 口臭
Nghĩa: Hôi miệng
Phiên âm: kǒuchòu
Hán việt: khẩu khứu
rúguǒ
如果
nǐ
你
yǒu
有
kǒuchòu
口臭,
kěnéng
可能
huì
会
yǐngxiǎng
影响
dào
到
qítārén
其他人。
If you have bad breath, it might affect others.
Nếu bạn có mùi hơi thở, có thể sẽ ảnh hưởng đến người khác.
tā
他
chángshì
尝试
le
了
hěnduō
很多
fāngfǎ
方法
lái
来
jiějué
解决
kǒuchòu
口臭
de
的
wèntí
问题。
He tried many methods to solve the problem of bad breath.
Anh ấy đã thử nhiều phương pháp để giải quyết vấn đề về mùi hơi thở.
呕吐
Từ: 呕吐
Nghĩa: Nôn
Phiên âm: ǒutù
Hán việt: hú thổ
tā
他
tūrán
突然
gǎnjué
感觉
ěxin
恶心,
ránhòu
然后
kāishǐ
开始
ǒutǔ
呕吐。
He suddenly felt nauseous and then began to vomit.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy buồn nôn, sau đó bắt đầu ói mửa.
guòliàng
过量
yǐnjiǔ
饮酒
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
ǒutǔ
呕吐。
Drinking too much alcohol may cause vomiting.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra ói mửa.
咳嗽
Từ: 咳嗽
Nghĩa: Ho, bị ho
Phiên âm: késòu
Hán việt: hài thấu
zuìjìn
最近
tā
他
jīngcháng
经常
késou
咳嗽。
Recently, he often coughs.
Gần đây anh ấy thường xuyên ho.
tiānqì
天气
lěng
冷,
róngyì
容易
yǐnqǐ
引起
késou
咳嗽。
Cold weather can easily cause coughing.
Thời tiết lạnh dễ gây ho.
失眠
Từ: 失眠
Nghĩa: Mất ngủ
Phiên âm: shīmián
Hán việt: thất miên
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
kěnéng
可能
huì
会
dǎozhì
导致
shīmián
失眠。
Drinking too much coffee can lead to insomnia.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây mất ngủ.
zuìjìn
最近
wǒ
我
jīngcháng
经常
shīmián
失眠。
Recently, I often suffer from insomnia.
Gần đây tôi thường mất ngủ.
头痛
Từ: 头痛
Nghĩa: Đau đầu
Phiên âm: tóutòng
Hán việt: đầu thống
ànmó
按摩
tóubù
头部
kěyǐ
可以
huǎnjiě
缓解
tóutòng
头痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
zàoyīn
噪音
kěnéng
可能
huì
会
yǐnqǐ
引起
tóutòng
头痛。
Noise can lead to headaches.
Tiếng ồn có thể gây ra đau đầu.
恶心
Từ: 恶心
Nghĩa: Chứng buồn nôn
Phiên âm: ěxīn
Hán việt: ác tâm
kàndào
看到
nàge
那个
ěxin
恶心
de
的
dōngxī
东西,
wǒ
我
lìkè
立刻
jiù
就
xiǎng
想
tǔ
吐
le
了。
Seeing that disgusting thing, I immediately wanted to vomit.
Nhìn thấy thứ đó ghê tởm, tôi lập tức muốn nôn mửa.
zhège
这个
wèidào
味道
zhēn
真
ěxin
恶心,
wǒ
我
shòubùliǎo
受不了。
This taste is really disgusting, I can't stand it.
Mùi này thật là khó chịu, tôi không chịu nổi.
打喷嚏
Từ: 打喷嚏
Nghĩa: Hắt xì
Phiên âm: dǎ pēntì
Hán việt: tá phôn
měidāng
每当
wǒ
我
jiēchù
接触
huīchén
灰尘
jiù
就
huì
会
dǎpēntì
打喷嚏。
Every time I come into contact with dust, I sneeze.
Mỗi khi tôi tiếp xúc với bụi, tôi lại hắt hơi.
kàndào
看到
qiángliè
强烈
de
的
yángguāng
阳光,
tā
他
tūrán
突然
dǎlegè
打了个
pēntì
喷嚏。
Seeing the bright sunlight, he suddenly sneezed.
Nhìn thấy ánh nắng mặt trời chói chang, anh ấy đột nhiên hắt hơi.
擦伤
Từ: 擦伤
Nghĩa: Trầy xước da
Phiên âm: cā shāng
Hán việt: sát thương
tā
她
bù
不
xiǎoxīn
小心
shuāijiāo
摔跤,
xīgài
膝盖
cāshāng
擦伤
le
了。
She accidentally fell and scraped her knee.
Cô ấy không cẩn thận và đã ngã, đầu gối bị trầy xước.
水泡
Từ: 水泡
Nghĩa: Phồng rộp
Phiên âm: shuǐpào
Hán việt: thuỷ bào
tā
他
de
的
jiǎo
脚
shàng
上
mó
磨
le
了
hǎojǐgè
好几个
shuǐpào
水泡。
He has several blisters on his feet from rubbing.
Chân anh ấy bị ma sát nên có vài cái bọt nước.
wǒ
我
chuān
穿
xīn
新
xiézǐ
鞋子
shí
时
zǒngshì
总是
róngyì
容易
qǐshuǐpào
起水泡。
I always get blisters easily when I wear new shoes.
Tôi luôn dễ bị bọt nước khi đi giày mới.


1
2
3
triệu chứng bệnh
tên các loại bệnh
thuốc, đồ dùng và dụng cụ y tế
bệnh viện
Bệnh khác