
我
最近
有点
便秘。
I've been a bit constipated recently.
Gần đây tôi hơi bị táo bón.
便秘
真是
令人
不
舒服。
Constipation really is uncomfortable.
Táo bón thật sự làm cho người ta cảm thấy khó chịu.
喝
更
多
的
水
可以
帮助
解决
便秘
的
问题。
Drinking more water can help relieve constipation.
Uống nhiều nước hơn có thể giúp giải quyết vấn đề táo bón.
我
摔倒
了,
膝盖
出血
了。
I fell, and my knee is bleeding.
Tôi bị ngã, đầu gối bị chảy máu.
如果
你
的
牙齿
经常
出血,
应该
去
看
牙医。
If your gums often bleed, you should visit a dentist.
Nếu răng bạn thường xuyên chảy máu, bạn nên đi gặp nha sĩ.
出血
太多
可能
会
导致
休克。
Bleeding too much can cause shock.
Chảy máu quá nhiều có thể gây sốc.
他
今天
没有
去
学校,
因为
他
发烧
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
喝
很多
水
可以
帮助
减轻
发烧。
Drinking lots of water can help alleviate fever.
Uống nhiều nước có thể giúp hạ sốt.
我
不
确定
是否
发烧,
但
我
感觉
很
热。
I'm not sure if I have a fever, but I feel very hot.
Tôi không chắc liệu tôi có bị sốt không, nhưng tôi cảm thấy rất nóng.
如果
你
有
口臭,
可能
会
影响
到
其他人。
If you have bad breath, it might affect others.
Nếu bạn có mùi hơi thở, có thể sẽ ảnh hưởng đến người khác.
他
尝试
了
很多
方法
来
解决
口臭
的
问题。
He tried many methods to solve the problem of bad breath.
Anh ấy đã thử nhiều phương pháp để giải quyết vấn đề về mùi hơi thở.
口臭
有时候
是
由
牙齿
问题
引起
的。
Bad breath is sometimes caused by dental issues.
Mùi hơi thở đôi khi được gây ra bởi vấn đề về răng.
他
突然
感觉
恶心,
然后
开始
呕吐。
He suddenly felt nauseous and then began to vomit.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy buồn nôn, sau đó bắt đầu ói mửa.
过量
饮酒
可能
导致
呕吐。
Drinking too much alcohol may cause vomiting.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra ói mửa.
如果
呕吐
持续,
你
应该
去
看
医生。
If the vomiting continues, you should see a doctor.
Nếu việc ói mửa tiếp tục, bạn nên đi gặp bác sĩ.
最近
他
经常
咳嗽。
Recently, he often coughs.
Gần đây anh ấy thường xuyên ho.
天气
冷,
容易
引起
咳嗽。
Cold weather can easily cause coughing.
Thời tiết lạnh dễ gây ho.
你
咳嗽
了
好
几天,
应该
看
医生。
You've been coughing for several days, you should see a doctor.
Bạn đã ho mấy ngày rồi, nên đi khám bác sĩ.
喝太多
咖啡
可能
会
导致
失眠。
Drinking too much coffee can lead to insomnia.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây mất ngủ.
最近
我
经常
失眠。
Recently, I often suffer from insomnia.
Gần đây tôi thường mất ngủ.
压力
太
大会
导致
失眠。
Too much stress can lead to insomnia.
Áp lực lớn có thể dẫn đến mất ngủ.
按摩
头部
可以
缓解
头痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
噪音
可能
会
引起
头痛。
Noise can lead to headaches.
Tiếng ồn có thể gây ra đau đầu.
昨晚
他
因为
严重
的
头痛
去
了
急诊。
Last night, he went to the emergency room because of severe headache.
Tối qua anh ấy đã đến phòng cấp cứu vì đau đầu nghiêm trọng.
看到
那个
恶心
的
东西,
我
立刻
就
想
吐
了。
Seeing that disgusting thing, I immediately wanted to vomit.
Nhìn thấy thứ đó ghê tởm, tôi lập tức muốn nôn mửa.
这个
味道
真
恶心,
我
受不了。
This taste is really disgusting, I can't stand it.
Mùi này thật là khó chịu, tôi không chịu nổi.
他
的
行为
让
人
感到
非常
恶心。
His behavior is very disgusting.
Hành vi của anh ta khiến mọi người cảm thấy rất ghê tởm.
每当
我
接触
灰尘
就
会
打喷嚏。
Every time I come into contact with dust, I sneeze.
Mỗi khi tôi tiếp xúc với bụi, tôi lại hắt hơi.
看到
强烈
的
阳光,
他
突然
打了个
喷嚏。
Seeing the bright sunlight, he suddenly sneezed.
Nhìn thấy ánh nắng mặt trời chói chang, anh ấy đột nhiên hắt hơi.
打喷嚏
时
应该
用
手帕
遮住
口
鼻。
When you sneeze, you should cover your mouth and nose with a handkerchief.
Khi hắt hơi, bạn nên che miệng và mũi bằng khăn tay.
他
的
脚
上
磨
了
好几个
水泡。
He has several blisters on his feet from rubbing.
Chân anh ấy bị ma sát nên có vài cái bọt nước.
我
穿
新
鞋子
时
总是
容易
起水泡。
I always get blisters easily when I wear new shoes.
Tôi luôn dễ bị bọt nước khi đi giày mới.
水泡
不但
痛,
还
很
难
处理。
Blisters are not only painful, but also difficult to deal with.
Bọt nước không chỉ đau mà còn khó xử lý.
工作
了
一整天
后
我
感到
非常
疲劳。
I feel very tired after a whole day of work.
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi sau một ngày làm việc.
连续
开
了
几个
小时
的
会,
大家
都
显得
很
困倦。
Everyone looks very tired after a few hours of continuous meetings.
Mọi người đều trông rất mệt mỏi sau vài giờ họp liên tục.
晚上
不要
喝太多
咖啡,
否则
会
很
难
入睡,
第二天
会
感到
困倦。
Don't drink too much coffee in the evening, otherwise it will be hard to sleep and you will feel tired the next day.
Đừng uống quá nhiều cà phê vào buổi tối, nếu không sẽ khó ngủ và cảm thấy mệt mỏi vào hôm sau.
他
的
腿
上
有
一个
大
瘀伤。
He has a big bruise on his leg.
Chân anh ấy có một vết bầm tím lớn.
我
不
小心
摔倒
了,
身上
留下
了
几处
瘀伤。
I accidentally fell and was left with several bruises.
Tôi đã vô tình ngã và để lại một vài vết bầm tím trên người.
瘀伤
可能
需要
几天
才能
消退。
The bruise might take a few days to fade.
Vết bầm tím có thể mất vài ngày để phai đi.
皮疹
通常
是
由
过敏反应
引起
的。
Rashes are often caused by allergic reactions.
Phát ban thường được gây ra bởi phản ứng dị ứng.
如果
你
的
皮疹
没有
好转,
你
应该
去
看
医生。
If your rash does not improve, you should see a doctor.
Nếu phát ban của bạn không được cải thiện, bạn nên đi gặp bác sĩ.
许多
儿童
疾病
都
伴有
皮疹。
Many childhood illnesses come with a rash.
Nhiều bệnh trẻ em đi kèm với phát ban.
最近
工作
太忙,
我
的
眼圈
黑得
很。
Recently, I've been so busy with work that I have dark circles under my eyes.
Gần đây tôi làm việc quá bận rộn, đến nỗi quầng mắt tôi thâm đen.
熬夜
会
让
你
的
眼圈
黑。
Staying up late will give you dark circles.
Thức khuya sẽ khiến quầng mắt bạn thâm đen.
她
用
化妆品
遮盖
眼圈
黑。
She uses cosmetics to cover up her dark circles.
Cô ấy sử dụng mỹ phẩm để che giấu quầng thâm dưới mắt.
我
昨天
阅读
太多,
现在
眼痛。
I read too much yesterday, now I have a sore eye.
Tôi đã đọc quá nhiều hôm qua, bây giờ đau mắt.
如果
你
觉得
眼痛,
应该
去
看
医生。
If you feel pain in your eye, you should see a doctor.
Nếu bạn cảm thấy đau mắt, bạn nên đi gặp bác sĩ.
长时间
使用
电脑
可以
导致
眼痛。
Using a computer for a long time can cause eye pain.
Sử dụng máy tính trong thời gian dài có thể gây đau mắt.
运动过度
可能
导致
肌肉
痉挛。
Excessive exercise may lead to muscle cramps.
Vận động quá mức có thể dẫn đến cơ bắp co giật.
喝太少
水
也
是
肌肉
痉挛
的
一个
原因。
Drinking too little water is also a cause of muscle cramps.
Uống quá ít nước cũng là một nguyên nhân gây co giật cơ bắp.
如果
你
晚上
遭受
肌肉
痉挛,
尝试
轻轻地
拉伸
肌肉。
If you suffer from muscle cramps at night, try gently stretching the muscles.
Nếu bạn bị co giật cơ bắp vào ban đêm, hãy thử nhẹ nhàng duỗi cơ bắp.
我
的
脚
因为
受伤
而
肿胀。
My foot is swollen because of an injury.
Chân tôi bị sưng tấy vì bị thương.
他
的
脸
因为
过敏反应
而
肿胀。
His face swelled up due to an allergic reaction.
Mặt anh ấy bị sưng tấy do phản ứng dị ứng.
如果
伤口
肿胀,
你
应该
立即
看
医生。
If the wound swells, you should see a doctor immediately.
Nếu vết thương sưng tấy, bạn nên ngay lập tức đi xem bác sĩ.
这个
伤口
开始
流脓
了。
This wound has started to pus.
Vết thương này bắt đầu chảy mủ.
如果
伤口
有
脓,
应该
去
看
医生。
If the wound has pus, you should see a doctor.
Nếu vết thương có mủ, bạn nên đi gặp bác sĩ.
她
清理
伤口,
去
除了
所有
的
脓。
She cleaned the wound and removed all the pus.
Cô ấy làm sạch vết thương và loại bỏ hết mủ.
由于
长时间
的
饮食
紊乱,
她
患上
了
严重
的
营养不良。
Due to long-term dietary disorders, she has developed severe malnutrition.
Do lâu ngày ăn uống không điều độ, cô ấy đã mắc phải chứng suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
很多
青少年
由于
饮食
紊乱,
面临
着
健康
问题。
Many teenagers are facing health issues due to unhealthy eating habits.
Nhiều thanh thiếu niên đối mặt với vấn đề sức khỏe do ăn uống không lành mạnh.
专家建议,
要
避免
饮食
紊乱,
人们
应该
定时
定量
地
进餐。
Experts suggest that to avoid dietary disorders, people should eat at regular times and in the right amounts.
Các chuyên gia khuyên rằng, để tránh tình trạng ăn uống không điều độ, mọi người nên ăn uống đúng giờ và đúng liều lượng.
Bình luận