Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

25 từ
1
发烧

发烧

fāshāo

ĐỘNG TỪ

sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).

wǒ我jué de觉得wǒ我kěn éng可能fā shāo发烧le了。
Tôi cảm thấy hình như mình bị sốt rồi.
TÍNH TỪ (TIẾNG LÓNG)

đam mê cuồng nhiệt, dân chơi (dùng cho sở thích công nghệ, âm thanh - Fāshāoyǒu).

tā他shì是yī一gè个yīn xiǎng音响fā shāo发烧yǒu友。
Anh ấy là một dân chơi âm thanh (người đam mê dàn loa đài).
2
咳嗽

咳嗽

késou

ĐỘNG TỪ

ho (phản ứng của cơ thể).

tā他zuó tiān昨天wǎn shang晚上yī zhí一直zài在ké sou咳嗽。
Tối qua anh ấy cứ ho suốt.
DANH TỪ

cơn ho, bệnh ho.

nǐ你de的ké sou咳嗽hǎo好diǎnr点le了ma吗?
Bệnh ho của bạn đã đỡ chút nào chưa?
3
疼痛

疼痛

téngtòng

DANH TỪ

Đau

shāng伤kǒu口de的téng疼tòng痛yuè越lái来yuè越míng xiǎn明显。
Cơn đau ở vết thương ngày càng rõ.
4
肿胀

肿胀

zhǒngzhàng

DANH TỪ

Sưng tấy

tā他de的jiǎo脚huái踝chū xiàn出现le了zhǒng肿zhàng胀。
Mắt cá chân của anh ấy xuất hiện sưng tấy.
5
脓

脓

nóng

DANH TỪ

Mủ

shāng伤kǒu口li里yǒu有nóng脓,xū yào需要qīng lǐ清理。
Trong vết thương có mủ, cần làm sạch.
6
擦伤

擦伤

cāshāng

DANH TỪ

Trầy xước da

tā他shuāi dǎo摔倒hòu后xī gài膝盖yǒu有cā擦shāng伤。
Sau khi ngã, đầu gối anh ấy bị trầy xước.
7
头痛

头痛

tóutòng

DANH TỪ

Đau đầu

wǒ我jīn tiān今天yǒu有diǎn点tóu头tòng痛。
Hôm nay tôi hơi đau đầu.
8
失眠

失眠

shīmián

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

mất ngủ, chứng mất ngủ (không ngủ được hoặc khó ngủ).

wǒ我zuó昨wǎn晚shī mián失眠le了,yī zhí一直shuì睡bu不zháo着。
Tối qua tôi bị mất ngủ, cứ không ngủ được mãi.
9
皮疹

皮疹

pízhěn

DANH TỪ

Phát ban

tā她de的shǒu手bì臂shang上chū xiàn出现le了pí皮zhěn疹。
Trên cánh tay cô ấy xuất hiện phát ban.
10
眼圈黑

眼圈黑

yǎnquān hēi

DANH TỪ

Quầng thâm mắt

áo yè熬夜hòu后tā她yǎn眼quān圈hēi黑。
Sau khi thức khuya, cô ấy có quầng thâm mắt.
11
瘀伤

瘀伤

yūshāng

DANH TỪ

Vết thâm

tā她tuǐ腿shang上yǒu有yí一kuài块yū瘀shāng伤。
Trên chân cô ấy có một vết thâm.
12
便秘

便秘

biànmì

DANH TỪ

Táo bón

duō多hē喝shuǐ水kě yǐ可以huǎn jiě缓解biàn便mì秘。
Uống nhiều nước có thể giảm táo bón.
13
腹泻

腹泻

fùxiè

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

tiêu chảy, ỉa chảy (thuật ngữ y học của 'đau bụng đi ngoài').

chī吃le了bù不gān jìng干净de的shí wù食物róng yì容易yǐn qǐ引起fù xiè腹泻。
Ăn phải thức ăn không sạch sẽ dễ gây ra tiêu chảy.
14
眼痛

眼痛

yǎntòng

DANH TỪ

Đau mắt

cháng长shí jiān时间kàn看diàn nǎo电脑huì会yǎn眼tòng痛。
Nhìn máy tính lâu sẽ đau mắt.
15
流鼻涕

流鼻涕

liú bítì

DANH TỪ

Sổ mũi

gǎn mào感冒hòu后tā他yì zhí一直liú流bí tì鼻涕。
Sau khi cảm, anh ấy liên tục sổ mũi.
16
打喷嚏

打喷嚏

dǎ pēntì

ĐỘNG TỪ

hắt xì hơi, hắt hơi.

tā他gǎn mào感冒le了,yī zhí一直zài在dǎ pēn tì打喷嚏。
Anh ấy bị cảm rồi, hắt hơi suốt.
17
口臭

口臭

kǒuchòu

DANH TỪ

Hôi miệng

kǒu口chòu臭kěn éng可能hé和yá chǐ牙齿wèn tí问题yǒu有guān关。
Hôi miệng có thể liên quan đến vấn đề răng miệng.
18
耳痛

耳痛

ěrtòng

DANH TỪ

Đau tai

hái zi孩子shuō说tā他ěr耳tòng痛。
Đứa trẻ nói nó đau tai.
19
恶心

恶心

ěxīn

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.

wǒ我yǒu有diǎn点yùn晕chē车,gǎn感dào到hěn很ě xīn恶心。
Tôi hơi say xe, cảm thấy rất buồn nôn.
20
疲劳/困倦

疲劳/困倦

píláo/kùnjuàn

DANH TỪ (ĐỌC 'PÍLÁO / KÙNJUÀN')

Mệt mỏi, buồn ngủ

cháng长shí jiān时间gōng zuò工作huì会dǎo zhì导致pí láo疲劳。
Làm việc lâu có thể dẫn đến mệt mỏi.
21
呕吐

呕吐

ǒutù

ĐỘNG TỪ

nôn mửa, ói mửa, nôn, ói.

chī吃le了bù不gān jìng干净de的dōng xi东西,tā他kāi shǐ开始shàng上tù吐xià下xiè泻,bù不tíng停de地ǒu tù呕吐。
Ăn phải đồ không sạch sẽ, anh ấy bắt đầu bị tiêu chảy và nôn mửa không ngừng.
22
出血

出血

chūxiě

DANH TỪ

Chảy máu

shāng伤kǒu口hái还zài在chū出xiě血。
Vết thương vẫn đang chảy máu.
23
水泡

水泡

shuǐpào

DANH TỪ

Phồng rộp

xīn新xié鞋ràng让jiǎo脚shang上qǐ起le了shuǐ水pào泡。
Giày mới làm chân nổi phồng rộp.
24
肌肉痉挛

肌肉痉挛

jīròu jìngluán

DANH TỪ

Chuột rút cơ

yùn dòng运动hòu后tā他chū xiàn出现jīr òu肌肉jìng痉luán挛。
Sau khi vận động, anh ấy bị chuột rút cơ.
25
饮食紊乱

饮食紊乱

yǐnshí wěnluàn

DANH TỪ

Rối loạn ăn uống

yǐn shí饮食wěn紊luàn乱xū yào需要zhuān yè专业zhì liáo治疗。
Rối loạn ăn uống cần điều trị chuyên môn.