X光
Từ: X光
Nghĩa: X Quang
Phiên âm: x guāng
Hán việt: quang
qǐng
请
nǐ
你
qù
去
pāi
拍
yígè
一个
X
X
guāng
光。
Please go take an X-ray.
Làm ơn đi chụp một tấm X-quang.
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
了
wǒ
我
de
的
X
X
guāngpiàn
光片。
The doctor checked my X-ray film.
Bác sĩ đã kiểm tra tấm phim X-quang của tôi.
伤口
Từ: 伤口
Nghĩa: Vết thương
Phiên âm: shāngkǒu
Hán việt: thương khẩu
xiào
笑
kěyǐ
可以
zhìyù
治愈
xǔduō
许多
shāngkǒu
伤口。
Laughter can heal many wounds.
Tiếng cười có thể chữa lành nhiều vết thương.
bǎochí
保持
shāngkǒu
伤口
gānzào
干燥,
bùyào
不要
ràng
让
tā
它
shī
湿。
Keep the wound dry, don't let it get wet.
Giữ vết thương khô ráo, đừng để nó ướt.
伤害
Từ: 伤害
Nghĩa: Thương vong
Phiên âm: shānghài
Hán việt: thương hại
nǐ
你
bù
不
yīnggāi
应该
shānghài
伤害
tā
他
de
的
gǎnqíng
感情。
You should not hurt his feelings.
Bạn không nên làm tổn thương tình cảm của anh ấy.
zhèjù
这句
huà
话
zhēnde
真的
shānghài
伤害
le
了
wǒ
我。
That remark really hurt me.
Câu nói này thực sự đã làm tổn thương tôi.
分娩
Từ: 分娩
Nghĩa: Sinh nở
Phiên âm: fēnmiǎn
Hán việt: phân
tā
她
zài
在
yīyuàn
医院
fēnmiǎn
分娩
le
了。
She gave birth in the hospital.
Cô ấy đã sinh con tại bệnh viện.
fēnmiǎn
分娩
guòchéng
过程
zhōng
中
xūyào
需要
tèbié
特别
xiǎoxīn
小心。
Special care is needed during the delivery process.
Trong quá trình sinh, cần phải đặc biệt cẩn thận.
处方
Từ: 处方
Nghĩa: Kê đơn thuốc
Phiên âm: chǔfāng
Hán việt: xứ bàng
qǐng
请
yīshēng
医生
gěi
给
wǒ
我
kāigè
开个
chǔfāng
处方。
Please prescribe me a prescription.
Xin bác sĩ viết cho tôi một đơn thuốc.
wǒ
我
qù
去
yàodiàn
药店
ná
拿
le
了
chǔfāng
处方
shàng
上
de
的
yào
药。
I went to the pharmacy to get the medication on the prescription.
Tôi đã đến hiệu thuốc và lấy thuốc theo đơn.
外科手术
Từ: 外科手术
Nghĩa: Ca phẫu thuật
Phiên âm: wàikē shǒushù
Hán việt: ngoại khoa thủ thuật
tā
他
yīnwèi
因为
yánzhòng
严重
de
的
xīnzāngbìng
心脏病
xūyào
需要
jìnxíng
进行
wàikēshǒushù
外科手术。
He needs to undergo surgery because of serious heart disease.
Anh ấy cần phẫu thuật ngoại khoa vì bệnh tim nghiêm trọng.
wàikēshǒushù
外科手术
hòu
后,
huànzhě
患者
xūyào
需要
shíjiān
时间
huīfù
恢复。
After the surgery, the patient needs time to recover.
Sau ca phẫu thuật ngoại khoa, bệnh nhân cần thời gian để hồi phục.
夹板
Từ: 夹板
Nghĩa: Nẹp (xương)
Phiên âm: jiábǎn
Hán việt: giáp bản
tāyòng
他用
jiābǎn
夹板
gùdìng
固定
le
了
duàngǔ
断骨。
He fixed the broken bone with a splint.
Anh ấy đã dùng bảng gỗ cố định xương gãy.
zhèkuài
这块
jiābǎn
夹板
shì
是
yóu
由
jǐzhǒng
几种
bùtóng
不同
de
的
cáiliào
材料
zhìchéng
制成
de
的。
This board is made from several different materials.
Miếng đệm này được làm từ vài loại vật liệu khác nhau.
怀孕
Từ: 怀孕
Nghĩa: Có thai
Phiên âm: huáiyùn
Hán việt: hoài dựng
tā
她
de
的
dǔzi
肚子
yīnwèi
因为
huáiyùn
怀孕
ér
而
biàndà
变大。
Her belly grew because she is pregnant.
Bụng cô ấy to ra vì mang bầu.
手术
Từ: 手术
Nghĩa: Phẫu thuật
Phiên âm: shǒushù
Hán việt: thủ thuật
zhège
这个
bìngrén
病人
zài
在
děngdài
等待
shǒushù
手术
This patient is waiting for surgery.
Bệnh nhân này đang chờ phẫu thuật.
yīshēng
医生
bǎozhèng
保证
shǒushù
手术
huì
会
chénggōng
成功。
The doctor guarantees that the surgery will be successful.
Bác sĩ đảm bảo cuộc phẫu thuật sẽ thành công.
残疾
Từ: 残疾
Nghĩa: Khuyết tật
Phiên âm: cánjí
Hán việt: tàn tật
wǒmen
我们
bìxū
必须
gòngtóngnǔlì
共同努力
xiāochú
消除
duì
对
cánjírén
残疾人
de
的
qíshì
歧视。
We must work together to eliminate discrimination against the disabled.
Chúng ta phải cùng nhau nỗ lực để xóa bỏ sự phân biệt đối với người khuyết tật.
cánjí
残疾
rénshì
人士
yě
也
yīnggāi
应该
xiǎngyǒu
享有
píngděng
平等
de
的
gōngzuò
工作
jīhuì
机会。
Disabled people should also have equal job opportunities.
Người khuyết tật cũng nên được hưởng quyền lợi bình đẳng về cơ hội việc làm.
注射
Từ: 注射
Nghĩa: Tiêm
Phiên âm: zhùshè
Hán việt: chú dạ
tā
他
qù
去
yīyuàn
医院
zhùshè
注射
le
了
yìmiáo
疫苗。
He went to the hospital for a vaccination.
Anh ấy đã đến bệnh viện để tiêm vaccine.
wǒ
我
hàipà
害怕
zhùshè
注射。
I'm afraid of injections.
Tôi sợ tiêm.
温度
Từ: 温度
Nghĩa: Nhiệt độ
Phiên âm: wēndù
Hán việt: uẩn đạc
jīntiān
今天
de
的
wēndù
温度
shì
是
sānshídù
三十度。
Today's temperature is 30 degrees.
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
wēndù
温度
zhèngzài
正在
shànglái
上来。
The temperature is rising.
Nhiệt độ đang tăng lên.


1
2
triệu chứng bệnh
tên các loại bệnh
thuốc, đồ dùng và dụng cụ y tế
bệnh viện
Bệnh khác