
我
奶奶
有
低血压。
My grandmother has low blood pressure.
Bà tôi bị huyết áp thấp.
低血压
的
症状
包括
头晕
和
疲劳。
Symptoms of low blood pressure include dizziness and fatigue.
Các triệu chứng của huyết áp thấp bao gồm chóng mặt và mệt mỏi.
低血压
患者
应该
避免
突然
站立。
Patients with low blood pressure should avoid standing up suddenly.
Người bệnh huyết áp thấp nên tránh đứng dậy đột ngột.
我
经常
有
偏头痛。
I often have migraines.
Tôi thường xuyên bị đau nửa đầu.
喝太多
咖啡
会
引起
偏头痛。
Drinking too much coffee can cause migraines.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây đau nửa đầu.
压力
是
引起
偏头痛
的
一个
常见
原因。
Stress is a common cause of migraines.
Áp lực là một nguyên nhân phổ biến gây đau nửa đầu.
我
发现
我
的
喉咙
发炎
了。
I found out my throat is inflamed.
Tôi phát hiện ra họng tôi đã bị viêm.
如果
伤口发炎,
你
应该
立即
看
医生。
If the wound is inflamed, you should see a doctor immediately.
Nếu vết thương bị viêm, bạn nên ngay lập tức đi xem bác sĩ.
她
的
牙齿
发炎
导致
她
疼痛
不已。
Her inflamed tooth caused her constant pain.
Việc răng cô ấy bị viêm đã khiến cô ấy đau đớn không ngừng.
这
几天
我
咽喉
痛得
很
厉害。
I've had a severe sore throat these past few days.
Những ngày này tôi đau họng rất nặng.
如果
你
觉得
咽喉
痛,
应该
多喝水。
If you feel a sore throat, you should drink more water.
Nếu bạn cảm thấy đau họng, bạn nên uống nhiều nước.
咽喉
痛
可能
是
感冒
的
前兆。
A sore throat can be an early sign of a cold.
Đau họng có thể là dấu hiệu ban đầu của cảm lạnh.
我
哥哥
有
哮喘。
My older brother has asthma.
Anh trai tôi bị hen suyễn.
当
天气
变冷
时,
她
的
哮喘
就
会
加重。
Her asthma gets worse when the weather gets cold.
Khi thời tiết trở nên lạnh giá, bệnh hen suyễn của cô ấy trở nên tồi tệ hơn.
运动
过后
,
他
常常
感到
哮喘
发作。
He often feels an asthma attack after exercising.
Sau khi vận động, anh ấy thường xuyên cảm thấy cơn hen suyễn phát tác.
医院
里
新
发现
了
一个
天花
病例。
A new case of smallpox has been discovered in the hospital.
Bệnh viện mới phát hiện một trường hợp mắc bệnh đậu mùa.
天花
是
一种
通过
空气
传播
的
疾病。
Smallpox is an airborne disease.
Đậu mùa là một bệnh truyền nhiễm qua đường không khí.
自从
有
了
疫苗,
天花
几乎
被
根除
了。
Smallpox has been virtually eradicated since the vaccine was introduced.
Kể từ khi có vắc xin, bệnh đậu mùa đã gần như được xóa sổ.
按摩
头部
可以
缓解
头痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
噪音
可能
会
引起
头痛。
Noise can lead to headaches.
Tiếng ồn có thể gây ra đau đầu.
昨晚
他
因为
严重
的
头痛
去
了
急诊。
Last night, he went to the emergency room because of severe headache.
Tối qua anh ấy đã đến phòng cấp cứu vì đau đầu nghiêm trọng.
当
他
听到
那个
可怕
的
消息
时,
不禁
寒颤。
He shuddered when he heard the terrible news.
Khi anh ấy nghe tin tức đáng sợ đó, không thể không run rẩy.
寒风
吹过,
她
身体
不由得
开始
寒颤。
She began to shiver uncontrollably as the cold wind blew.
Khi gió lạnh thổi qua, cô ấy bắt đầu run rẩy không chịu nổi.
这场
恐怖电影
让
我
寒颤
不已。
This horror movie made me shiver incessantly.
Bộ phim kinh dị này làm tôi không ngừng run rẩy.
他
突然
有
了
心脏病
发作。
He suddenly had a heart attack.
Anh ấy đột nhiên bị cơn đau tim.
预防
心脏病
发作
非常
重要。
Preventing heart attacks is very important.
Việc phòng ngừa cơn đau tim là rất quan trọng.
她
因为
心脏病
发作
被
送
进
了
医院。
She was taken to the hospital because of a heart attack.
Cô ấy đã được đưa vào bệnh viện vì cơn đau tim.
我
喜欢
用
中药
治疗
感冒。
I prefer to use traditional Chinese medicine to treat a cold.
Tôi thích dùng thuốc Đông y để chữa cảm lạnh.
天气
变化
大,
容易
感冒。
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
她
昨天
游泳
太久,
今天
感冒
了。
She swam for too long yesterday, today she has a cold.
Hôm qua cô ấy bơi quá lâu, hôm nay bị cảm lạnh.
他
不
小心
滑倒
了,
扭伤
了
脚。
He slipped accidentally and sprained his foot.
Anh ấy không cẩn thận và đã trượt ngã, bị bong gân chân.
运动
时要
小心,
以免
扭伤
脚踝。
Be careful when exercising to avoid spraining your ankle.
Phải cẩn thận khi chơi thể thao để tránh bị bong gân mắt cá chân.
扭伤
后
应该
立即
冷敷,
避免
肿胀。
You should apply cold immediately after a sprain to prevent swelling.
Sau khi bị bong gân, bạn nên chườm lạnh ngay lập tức để tránh sưng.
她
被
诊断
出
患有
抑郁症。
She was diagnosed with depression.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm.
抑郁症
是
一种
可以
治疗
的
疾病。
Depression is a treatable disease.
Trầm cảm là một căn bệnh có thể điều trị được.
很多
人
不
理解
抑郁症
的
严重性。
Many people do not understand the severity of depression.
Nhiều người không hiểu được mức độ nghiêm trọng của bệnh trầm cảm.
我
的
妹妹
得
了
水痘,
所以
我们
不能
去
学校。
My sister has chickenpox, so we can't go to school.
Em gái tôi bị thủy đậu nên chúng tôi không thể đến trường.
水痘
是
一种
很
常见
的
儿童
疾病。
Chickenpox is a very common childhood illness.
Thủy đậu là một bệnh rất phổ biến ở trẻ em.
你
知道
水痘
疫苗
可以
预防
这种
病吗?
Do you know the chickenpox vaccine can prevent this disease?
Bạn có biết vaccine thủy đậu có thể ngăn ngừa căn bệnh này không?
今年
的
流感
疫情
非常
严重。
This year's flu epidemic is very severe.
Dịch cúm năm nay rất nghiêm trọng.
我
打
了
流感疫苗,
希望
能够
有效
预防
流感。
I got the flu shot, hoping it will effectively prevent the flu.
Tôi đã tiêm vắc xin cúm, hy vọng có thể phòng ngừa cúm hiệu quả.
她
因为
感染
了
流感,
所以
没有
来
上班。
She didn't come to work because she got the flu.
Cô ấy đã không đến làm vì đã nhiễm cúm.
我
昨天晚上
牙痛
得
睡不着。
I couldn't sleep last night because of a toothache.
Tôi đã không thể ngủ được tối hôm qua vì đau răng.
牙痛
可能
是因为
蛀牙
造成
的。
Toothache could be caused by tooth decay.
Đau răng có thể do sâu răng gây ra.
如果
你
牙痛,
你
应该
去
看
牙医。
If you have a toothache, you should see a dentist.
Nếu bạn bị đau răng, bạn nên đi gặp nha sĩ.
疥疮
是
一种
急性
皮肤病。
Scabies is an acute skin disease.
疥疮 là một loại bệnh da cấp tính.
他
身上
的
疥疮
已经
治愈
了。
The scabies on his body have been cured.
Vết 疥疮 trên người anh ấy đã được chữa lành.
避免
疥疮
的
最好
方法
是
保持
个人卫生。
The best way to avoid scabies is to maintain personal hygiene.
Cách tốt nhất để tránh 疥疮 là giữ vệ sinh cá nhân.
最近
很多
人
因为
病毒
发烧
去
医院。
Recently, many people have gone to the hospital because of a fever caused by a virus.
Gần đây, nhiều người vì virus sốt mà đến bệnh viện.
我
怀疑
我
是因为
那个
流行
的
病毒
发烧
的。
I suspect that I have a fever because of the circulating virus.
Tôi nghi ngờ tôi bị sốt do cái virus đang lưu hành.
如果
你
有
病毒
发烧
的
症状
,
你
应该
立即
去
看
医生。
If you have symptoms of a viral fever, you should see a doctor immediately.
Nếu bạn có triệu chứng sốt do virus, bạn nên ngay lập tức đi khám bác sĩ.
我
爸爸
有
痛风,
所以
他
必须
避免
吃
高
嘌呤
的
食物。
My dad has gout, so he must avoid eating high-purine foods.
Bố tôi bị gout, vì vậy ông ấy phải tránh ăn thực phẩm có purin cao.
痛风
患者
应该
多喝水。
People with gout should drink plenty of water.
Người bị gout nên uống nhiều nước.
若
不
适当
控制,
痛风
可能
会
导致
关节
损伤。
If not properly controlled, gout can cause joint damage.
Nếu không kiểm soát đúng cách, gout có thể gây tổn thương khớp.
痤疮
通常
发生
在
青春期。
Acne usually occurs during puberty.
Mụn trứng cá thường xuất hiện vào thời kỳ dậy thì.
治疗
痤疮
有
很多
方法。
There are many ways to treat acne.
Có nhiều phương pháp điều trị mụn trứng cá.
痤疮
不仅
影响
外观,
也
可能
影响
心理健康。
Acne not only affects appearance but can also affect mental health.
Mụn trứng cá không chỉ ảnh hưởng đến ngoại hình mà còn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
他
因为
车祸
而
瘫痪。
He was paralyzed due to a car accident.
Anh ấy bị tàn tật do tai nạn xe hơi.
这场
疾病
让
他
下半身
瘫痪。
This disease left him paralyzed from the waist down.
Căn bệnh này đã khiến cho anh ta bị liệt nửa người dưới.
瘫痪
不仅仅
影响
身体,
还会
影响
心理。
Paralysis affects not just the body but also the mind.
Tàn tật không chỉ ảnh hưởng đến thể chất mà còn ảnh hưởng đến tinh thần.
我
奶奶
去年
被
诊断
出
患有
癌症。
My grandmother was diagnosed with cancer last year.
Bà tôi được chẩn đoán mắc bệnh ung thư vào năm ngoái.
癌症
的
研究
正在
不断
进展。
Research on cancer is making continual progress.
Nghiên cứu về ung thư đang tiến triển liên tục.
癌症
患者
需要
接受
适当
的
治疗
和
关怀。
Cancer patients need appropriate treatment and care.
Bệnh nhân ung thư cần được điều trị và chăm sóc thích hợp.
这种
皮肤病
非常
难治
This skin disease is very difficult to treat
Loại bệnh da này rất khó để điều trị
许多
皮肤病
在
夏天
更
容易
发作
Many skin diseases are more likely to flare up in the summer
Nhiều bệnh da dễ bùng phát hơn vào mùa hè
他
的
皮肤病
是
由
过敏
引起
的
His skin disease is caused by an allergy
Bệnh da của anh ấy được gây ra bởi dị ứng
化验
结果显示
他
有
糖尿病。
The test results show that he has diabetes.
Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị tiểu đường.
糖尿病
是
一种
常见
的
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
他
因为
糖尿病,
所以
不能
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
肝炎
是
一种
严重
的
疾病。
Hepatitis is a serious disease.
Viêm gan là một căn bệnh nghiêm trọng.
为了
预防
肝炎,
我们
应该
保持良好
的
卫生习惯。
To prevent hepatitis, we should maintain good hygiene habits.
Để phòng chống viêm gan, chúng ta nên duy trì thói quen vệ sinh tốt.
肝炎
可以
通过
疫苗
预防。
Hepatitis can be prevented by vaccination.
Viêm gan có thể được phòng ngừa bởi vắc xin.
肺结核
是
一种
严重
的
传染病。
Tuberculosis is a serious infectious disease.
Lao phổi là một bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.
如果
不
治疗,
肺结核
可以
致命。
If untreated, tuberculosis can be fatal.
Nếu không được điều trị, lao phổi có thể gây tử vong.
肺结核
的
症状
包括
持续
的
咳嗽
、
发烧
和
体重减轻。
Symptoms of tuberculosis include persistent cough, fever, and weight loss.
Các triệu chứng của lao phổi bao gồm ho kéo dài, sốt và giảm cân.
医生
检查
了
我
的
脖子,
发现
了
一个
肿块。
The doctor examined my neck and found a lump.
Bác sĩ đã kiểm tra cổ của tôi và phát hiện một khối u.
如果
你
发现
身体
任何
部位
有
肿块,
你
应该
立即
去
看
医生。
If you discover a lump anywhere on your body, you should see a doctor immediately.
Nếu bạn phát hiện bất kỳ khối u nào trên cơ thể, bạn nên ngay lập tức đi gặp bác sĩ.
这个
肿块
已经
变得
越来越
大,
我
开始
担心
了。
The lump has been getting bigger, and I am starting to worry.
Khối u này đã trở nên lớn hơn và tôi bắt đầu lo lắng.
最近
我
常常
胃痛。
Recently, I've been having stomach aches frequently.
Gần đây tôi thường xuyên bị đau dạ dày.
吃太多
辛辣
的
食物
会
导致
胃痛。
Eating too much spicy food can cause stomach ache.
Ăn quá nhiều thức ăn cay nồng có thể gây đau dạ dày.
我
妈妈
有
胃痛,
所以
她
需要
去
看
医生。
My mother has a stomach ache, so she needs to see a doctor.
Mẹ tôi bị đau dạ dày, vì vậy cô ấy cần đi gặp bác sĩ.
腮腺炎
是
一种
常见
的
儿童
疾病。
Mumps is a common disease in children.
Quai bị là một bệnh thường gặp ở trẻ em.
如果
你
的
腮腺
肿大,
可能
是
腮腺炎
的
征兆。
If your salivary glands are swollen, it might be a sign of mumps.
Nếu các tuyến nước bọt của bạn sưng lên, có thể đó là dấu hiệu của bệnh quai bị.
腮腺炎
需要
及时
治疗,
以
避免
并发症。
Mumps needs to be treated promptly to avoid complications.
Bệnh quai bị cần được điều trị kịp thời để tránh biến chứng.
夏天
来
了,
虫
咬
又
开始
多
起来
了。
Summer is here, and insect bites are starting to increase again.
Mùa hè đến rồi, vết cắn của côn trùng lại bắt đầu nhiều lên.
这个
虫
咬
肿得
很
厉害,
你
最好
去
看
医生。
This insect bite is very swollen, you better see a doctor.
Vết cắn côn trùng này sưng rất nặng, bạn tốt nhất nên đi gặp bác sĩ.
怎么样
有效
预防
虫
咬
是
我
夏天
最
关心
的
事情
之一。
How to effectively prevent insect bites is one of my main concerns in the summer.
Làm thế nào để phòng tránh hiệu quả vết cắn của côn trùng là một trong những điều tôi quan tâm nhất vào mùa hè.
她
患有
风湿病。
She suffers from rheumatism.
Cô ấy mắc bệnh thấp khớp.
风湿
症状
在
冬天
会
变得
更加
严重。
Rheumatic symptoms become worse in winter.
Các triệu chứng của bệnh thấp khớp trở nên tồi tệ hơn vào mùa đông.
他
正在
寻找
风湿
的
自然疗法。
He is looking for natural remedies for rheumatism.
Anh ấy đang tìm kiếm phương pháp chữa bệnh thấp khớp bằng phương pháp tự nhiên.
他
在
滑雪
时
不慎
骨折
了。
He fractured his bone while skiing.
Anh ấy đã bị gãy xương khi đang trượt tuyết.
骨折
需要
一段时间
来
愈合。
A fracture needs time to heal.
Gãy xương cần một khoảng thời gian để hồi phục.
她
因为
骨折
而
住院治疗。
She was hospitalized for treatment of a fracture.
Cô ấy đã phải nhập viện điều trị vì gãy xương.
高血压
是
许多
疾病
的
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
控制
饮食
可以
预防
高血压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
吸烟
和
喝酒
都
可能
引发
高血压。
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
Bình luận