tên các loại bệnh

dī xiěyā
Huyết áp thấp
heart
detail
view
view
nǎinai
奶奶
yǒu
dīxuèyā
低血压
My grandmother has low blood pressure.
Bà tôi bị huyết áp thấp.
dīxuèyā
低血压
de
zhèngzhuàng
症状
bāokuò
包括
tóuyūn
头晕
píláo
疲劳。
Symptoms of low blood pressure include dizziness and fatigue.
Các triệu chứng của huyết áp thấp bao gồm chóng mặt và mệt mỏi.
dīxuèyā
低血压
huànzhě
患者
yīnggāi
应该
bìmiǎn
避免
tūrán
突然
zhànlì
站立。
Patients with low blood pressure should avoid standing up suddenly.
Người bệnh huyết áp thấp nên tránh đứng dậy đột ngột.
piān tóutòng
Bệnh đau nửa đầu
heart
detail
view
view
jīngcháng
经常
yǒu
piāntóutòng
偏头痛
I often have migraines.
Tôi thường xuyên bị đau nửa đầu.
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
huì
yǐnqǐ
引起
piāntóutòng
偏头痛
Drinking too much coffee can cause migraines.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây đau nửa đầu.
yālì
压力
shì
yǐnqǐ
引起
piāntóutòng
偏头痛
de
yígè
一个
chángjiàn
常见
yuányīn
原因。
Stress is a common cause of migraines.
Áp lực là một nguyên nhân phổ biến gây đau nửa đầu.
fāyán
Bị viêm
heart
detail
view
view
fāxiàn
发现
de
hóulóng
喉咙
fāyán
发炎
le
了。
I found out my throat is inflamed.
Tôi phát hiện ra họng tôi đã bị viêm.
rúguǒ
如果
shāngkǒufāyán
伤口发炎
yīnggāi
应该
lìjí
立即
kàn
yīshēng
医生。
If the wound is inflamed, you should see a doctor immediately.
Nếu vết thương bị viêm, bạn nên ngay lập tức đi xem bác sĩ.
de
yáchǐ
牙齿
fāyán
发炎
dǎozhì
导致
téngtòng
疼痛
bùyǐ
不已。
Her inflamed tooth caused her constant pain.
Việc răng cô ấy bị viêm đã khiến cô ấy đau đớn không ngừng.
yānhóu tòng
Viêm họng
heart
detail
view
view
zhè
jǐtiān
几天
yānhóu
咽喉
tòngdé
痛得
hěn
lìhài
厉害。
I've had a severe sore throat these past few days.
Những ngày này tôi đau họng rất nặng.
rúguǒ
如果
juéde
觉得
yānhóu
咽喉
tòng
痛,
yīnggāi
应该
duōhēshuǐ
多喝水。
If you feel a sore throat, you should drink more water.
Nếu bạn cảm thấy đau họng, bạn nên uống nhiều nước.
yānhóu
咽喉
tòng
kěnéng
可能
shì
gǎnmào
感冒
de
qiánzhào
前兆。
A sore throat can be an early sign of a cold.
Đau họng có thể là dấu hiệu ban đầu của cảm lạnh.
xiàochuǎn
Hen, suyễn
heart
detail
view
view
gēge
哥哥
yǒu
xiàochuǎn
哮喘
My older brother has asthma.
Anh trai tôi bị hen suyễn.
dāng
tiānqì
天气
biànlěng
变冷
shí
时,
de
xiàochuǎn
哮喘
jiù
huì
jiāzhòng
加重。
Her asthma gets worse when the weather gets cold.
Khi thời tiết trở nên lạnh giá, bệnh hen suyễn của cô ấy trở nên tồi tệ hơn.
yùndòng
运动
guòhòu
过后
,
,
chángcháng
常常
gǎndào
感到
xiàochuǎn
哮喘
fāzuò
发作。
He often feels an asthma attack after exercising.
Sau khi vận động, anh ấy thường xuyên cảm thấy cơn hen suyễn phát tác.
tiānhuā
Bệnh đậu mùa
heart
detail
view
view
yīyuàn
医院
xīn
fāxiàn
发现
le
yígè
一个
tiānhuā
天花
bìnglì
病例。
A new case of smallpox has been discovered in the hospital.
Bệnh viện mới phát hiện một trường hợp mắc bệnh đậu mùa.
tiānhuā
天花
shì
yīzhǒng
一种
tōngguò
通过
kōngqì
空气
chuánbō
传播
de
jíbìng
疾病。
Smallpox is an airborne disease.
Đậu mùa là một bệnh truyền nhiễm qua đường không khí.
zìcóng
自从
yǒu
le
yìmiáo
疫苗,
tiānhuā
天花
jīhū
几乎
bèi
gēnchú
根除
le
了。
Smallpox has been virtually eradicated since the vaccine was introduced.
Kể từ khi có vắc xin, bệnh đậu mùa đã gần như được xóa sổ.
tóutòng
Đau đầu
heart
detail
view
view
ànmó
按摩
tóubù
头部
kěyǐ
可以
huǎnjiě
缓解
tóutòng
头痛
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
zàoyīn
噪音
kěnéng
可能
huì
yǐnqǐ
引起
tóutòng
头痛
Noise can lead to headaches.
Tiếng ồn có thể gây ra đau đầu.
zuówǎn
昨晚
yīnwèi
因为
yánzhòng
严重
de
tóutòng
头痛
le
jízhěn
急诊。
Last night, he went to the emergency room because of severe headache.
Tối qua anh ấy đã đến phòng cấp cứu vì đau đầu nghiêm trọng.
hánzhàn
Cảm lạnh
heart
detail
view
view
dāng
tīngdào
听到
nàge
那个
kěpà
可怕
de
xiāoxī
消息
shí
时,
bùjīn
不禁
hánzhàn
寒颤
He shuddered when he heard the terrible news.
Khi anh ấy nghe tin tức đáng sợ đó, không thể không run rẩy.
hánfēng
寒风
chuīguò
吹过,
shēntǐ
身体
bùyóude
不由得
kāishǐ
开始
hánzhàn
寒颤
She began to shiver uncontrollably as the cold wind blew.
Khi gió lạnh thổi qua, cô ấy bắt đầu run rẩy không chịu nổi.
zhèchǎng
这场
kǒngbùdiànyǐng
恐怖电影
ràng
hánzhàn
寒颤
bùyǐ
不已。
This horror movie made me shiver incessantly.
Bộ phim kinh dị này làm tôi không ngừng run rẩy.
xīnzàng bìng fāzuò
Nhồi máu cơ tim
heart
detail
view
view
tūrán
突然
yǒu
le
xīnzāngbìng
心脏病
fāzuò
发作。
He suddenly had a heart attack.
Anh ấy đột nhiên bị cơn đau tim.
yùfáng
预防
xīnzāngbìng
心脏病
fāzuò
发作
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Preventing heart attacks is very important.
Việc phòng ngừa cơn đau tim là rất quan trọng.
yīnwèi
因为
xīnzāngbìng
心脏病
fāzuò
发作
bèi
sòng
jìn
le
yīyuàn
医院。
She was taken to the hospital because of a heart attack.
Cô ấy đã được đưa vào bệnh viện vì cơn đau tim.
gǎnmào
Bị cảm lạnh, cảm cúm
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xǐhuān
喜欢
yòng
zhōngyào
中药
zhìliáo
治疗
gǎnmào
感冒
I prefer to use traditional Chinese medicine to treat a cold.
Tôi thích dùng thuốc Đông y để chữa cảm lạnh.
tiānqì
天气
biànhuà
变化
大,
róngyì
容易
gǎnmào
感冒
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
zuótiān
昨天
yóuyǒng
游泳
tàijiǔ
太久,
jīntiān
今天
gǎnmào
感冒
le
了。
She swam for too long yesterday, today she has a cold.
Hôm qua cô ấy bơi quá lâu, hôm nay bị cảm lạnh.
gǎnrǎn
Nhiễm trùng
heart
detail
view
view
yǎnjīng
眼睛
hóngzhǒng
红肿
kěnéng
可能
shì
gǎnrǎn
感染
de
jìxiàng
迹象。
Red and swollen eyes might be a sign of infection.
Mắt đỏ và sưng có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng.
niǔshāng
Bong gân
heart
detail
view
view
xiǎoxīn
小心
huádǎo
滑倒
le
了,
niǔshāng
扭伤
le
jiǎo
脚。
He slipped accidentally and sprained his foot.
Anh ấy không cẩn thận và đã trượt ngã, bị bong gân chân.
yùndòng
运动
shíyào
时要
xiǎoxīn
小心,
yǐmiǎn
以免
niǔshāng
扭伤
jiǎohuái
脚踝。
Be careful when exercising to avoid spraining your ankle.
Phải cẩn thận khi chơi thể thao để tránh bị bong gân mắt cá chân.
niǔshāng
扭伤
hòu
yīnggāi
应该
lìjí
立即
lěngfū
冷敷,
bìmiǎn
避免
zhǒngzhàng
肿胀。
You should apply cold immediately after a sprain to prevent swelling.
Sau khi bị bong gân, bạn nên chườm lạnh ngay lập tức để tránh sưng.
yìyù zhèng
Suy nhược cơ thể/ trầm cảm
heart
detail
view
view
bèi
zhěnduàn
诊断
chū
huànyǒu
患有
yìyùzhèng
抑郁症
She was diagnosed with depression.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm.
yìyùzhèng
抑郁症
shì
yīzhǒng
一种
kěyǐ
可以
zhìliáo
治疗
de
jíbìng
疾病。
Depression is a treatable disease.
Trầm cảm là một căn bệnh có thể điều trị được.
hěnduō
很多
rén
lǐjiě
理解
yìyùzhèng
抑郁症
de
yánzhòngxìng
严重性。
Many people do not understand the severity of depression.
Nhiều người không hiểu được mức độ nghiêm trọng của bệnh trầm cảm.
shuǐdòu
Bệnh thủy đậu
heart
detail
view
view
de
mèimei
妹妹
le
shuǐdòu
水痘
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
bùnéng
不能
xuéxiào
学校。
My sister has chickenpox, so we can't go to school.
Em gái tôi bị thủy đậu nên chúng tôi không thể đến trường.
shuǐdòu
水痘
shì
yīzhǒng
一种
hěn
chángjiàn
常见
de
értóng
儿童
jíbìng
疾病。
Chickenpox is a very common childhood illness.
Thủy đậu là một bệnh rất phổ biến ở trẻ em.
zhīdào
知道
shuǐdòu
水痘
yìmiáo
疫苗
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
zhèzhǒng
这种
bìngma
病吗?
Do you know the chickenpox vaccine can prevent this disease?
Bạn có biết vaccine thủy đậu có thể ngăn ngừa căn bệnh này không?
liúgǎn
Cúm
heart
detail
view
view
jīnnián
今年
de
liúgǎn
流感
yìqíng
疫情
fēicháng
非常
yánzhòng
严重。
This year's flu epidemic is very severe.
Dịch cúm năm nay rất nghiêm trọng.
le
liúgǎnyìmiáo
流感疫苗,
xīwàng
希望
nénggòu
能够
yǒuxiào
有效
yùfáng
预防
liúgǎn
流感
I got the flu shot, hoping it will effectively prevent the flu.
Tôi đã tiêm vắc xin cúm, hy vọng có thể phòng ngừa cúm hiệu quả.
yīnwèi
因为
gǎnrǎn
感染
le
liúgǎn
流感
suǒyǐ
所以
méiyǒu
没有
lái
shàngbān
上班。
She didn't come to work because she got the flu.
Cô ấy đã không đến làm vì đã nhiễm cúm.
shāoshāng
Bỏng
heart
detail
view
view
de
shǒu
bèi
rèshuǐ
热水
shāoshāng
烧伤
le
了。
His hand was scalded by hot water.
Tay anh ấy bị bỏng do nước nóng.
yátòng
Đau răng
heart
detail
view
view
zuótiānwǎnshang
昨天晚上
yátòng
牙痛
shuìbùzhe
睡不着。
I couldn't sleep last night because of a toothache.
Tôi đã không thể ngủ được tối hôm qua vì đau răng.
yátòng
牙痛
kěnéng
可能
shìyīnwèi
是因为
zhùyá
蛀牙
zàochéng
造成
de
的。
Toothache could be caused by tooth decay.
Đau răng có thể do sâu răng gây ra.
rúguǒ
如果
yátòng
牙痛
yīnggāi
应该
kàn
yáyī
牙医。
If you have a toothache, you should see a dentist.
Nếu bạn bị đau răng, bạn nên đi gặp nha sĩ.
shēngbìng
bị ốm, mắc bệnh
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
shēngbìng
生病
bùnéng
不能
shàngkè
上课。
He is sick today and can't attend class.
Hôm nay anh ta bị ốm, không thể lên lớp( vào học).
tīngshuō
听说
shēngbìng
生病
le
了。
I heard he's sick.
Tôi nghe nói anh ấy bị ốm.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
xūyào
需要
qǐngjià
请假
sāntiān
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
jiēzǐ
Mụn nhọt
heart
detail
view
view
liǎnshàng
脸上
cháng
le
yígè
一个
jiēzǐ
疖子
I have a pimple on my face.
Tôi mọc một cái nhọt trên mặt.
jiēzǐ
疖子
suīrán
虽然
bùdà
不大,
dàn
hěn
téng
疼。
The pimple is small, but it hurts.
Cái nhọt dù không lớn nhưng rất đau.
zuìhǎo
最好
bùyào
不要
jiēzǐ
疖子
yǐmiǎn
以免
gǎnrǎn
感染。
It's best not to squeeze pimples to avoid infection.
Tốt nhất không nên nặn nhọt để tránh nhiễm trùng.
nüèjí
Sốt rét
heart
detail
view
view
zhège
这个
dìfāng
地方
hěnduō
很多
réndé
人得
nüèji
疟疾
Many people in this area suffer from malaria.
Nhiều người ở nơi này mắc bệnh sốt rét.
jièchuāng
Bệnh ghẻ
heart
detail
view
view
jièchuāng
疥疮
shì
yīzhǒng
一种
jíxìng
急性
pífūbìng
皮肤病。
Scabies is an acute skin disease.
疥疮 là một loại bệnh da cấp tính.
shēnshàng
身上
de
jièchuāng
疥疮
yǐjīng
已经
zhìyù
治愈
le
了。
The scabies on his body have been cured.
Vết 疥疮 trên người anh ấy đã được chữa lành.
bìmiǎn
避免
jièchuāng
疥疮
de
zuìhǎo
最好
fāngfǎ
方法
shì
bǎochí
保持
gèrénwèishēng
个人卫生。
The best way to avoid scabies is to maintain personal hygiene.
Cách tốt nhất để tránh 疥疮 là giữ vệ sinh cá nhân.
bìngdú fāshāo
Sốt siêu vi
heart
detail
view
view
zuìjìn
最近
hěnduō
很多
rén
yīnwèi
因为
bìngdú
病毒
fāshāo
发烧
yīyuàn
医院。
Recently, many people have gone to the hospital because of a fever caused by a virus.
Gần đây, nhiều người vì virus sốt mà đến bệnh viện.
huáiyí
怀疑
shìyīnwèi
是因为
nàge
那个
liúxíng
流行
de
bìngdú
病毒
fāshāo
发烧
de
的。
I suspect that I have a fever because of the circulating virus.
Tôi nghi ngờ tôi bị sốt do cái virus đang lưu hành.
rúguǒ
如果
yǒu
bìngdú
病毒
fāshāo
发烧
de
zhèngzhuàng
症状
,
,
yīnggāi
应该
lìjí
立即
kàn
yīshēng
医生。
If you have symptoms of a viral fever, you should see a doctor immediately.
Nếu bạn có triệu chứng sốt do virus, bạn nên ngay lập tức đi khám bác sĩ.
tòngfēng
Bệnh Gút
heart
detail
view
view
bàba
爸爸
yǒu
tòngfēng
痛风
suǒyǐ
所以
bìxū
必须
bìmiǎn
避免
chī
gāo
piàolìng
嘌呤
de
shíwù
食物。
My dad has gout, so he must avoid eating high-purine foods.
Bố tôi bị gout, vì vậy ông ấy phải tránh ăn thực phẩm có purin cao.
tòngfēng
痛风
huànzhě
患者
yīnggāi
应该
duōhēshuǐ
多喝水。
People with gout should drink plenty of water.
Người bị gout nên uống nhiều nước.
ruò
shìdàng
适当
kòngzhì
控制,
tòngfēng
痛风
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
guānjié
关节
sǔnshāng
损伤。
If not properly controlled, gout can cause joint damage.
Nếu không kiểm soát đúng cách, gout có thể gây tổn thương khớp.
cuóchuāng
Mụn trứng cá
heart
detail
view
view
cuóchuāng
痤疮
tōngcháng
通常
fāshēng
发生
zài
qīngchūnqī
青春期。
Acne usually occurs during puberty.
Mụn trứng cá thường xuất hiện vào thời kỳ dậy thì.
zhìliáo
治疗
cuóchuāng
痤疮
yǒu
hěnduō
很多
fāngfǎ
方法。
There are many ways to treat acne.
Có nhiều phương pháp điều trị mụn trứng cá.
cuóchuāng
痤疮
bùjǐn
不仅
yǐngxiǎng
影响
wàiguān
外观,
kěnéng
可能
yǐngxiǎng
影响
xīnlǐjiànkāng
心理健康。
Acne not only affects appearance but can also affect mental health.
Mụn trứng cá không chỉ ảnh hưởng đến ngoại hình mà còn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
tānhuàn
Bị liệt
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
chēhuò
车祸
ér
tānhuàn
瘫痪
He was paralyzed due to a car accident.
Anh ấy bị tàn tật do tai nạn xe hơi.
zhèchǎng
这场
jíbìng
疾病
ràng
xiàbànshēn
下半身
tānhuàn
瘫痪
This disease left him paralyzed from the waist down.
Căn bệnh này đã khiến cho anh ta bị liệt nửa người dưới.
tānhuàn
瘫痪
bùjǐnjǐn
不仅仅
yǐngxiǎng
影响
shēntǐ
身体,
háihuì
还会
yǐngxiǎng
影响
xīnlǐ
心理。
Paralysis affects not just the body but also the mind.
Tàn tật không chỉ ảnh hưởng đến thể chất mà còn ảnh hưởng đến tinh thần.
áizhèng
Bệnh ung thư
heart
detail
view
view
nǎinai
奶奶
qùnián
去年
bèi
zhěnduàn
诊断
chū
huànyǒu
患有
áizhèng
癌症
My grandmother was diagnosed with cancer last year.
Bà tôi được chẩn đoán mắc bệnh ung thư vào năm ngoái.
áizhèng
癌症
de
yánjiū
研究
zhèngzài
正在
bùduàn
不断
jìnzhǎn
进展。
Research on cancer is making continual progress.
Nghiên cứu về ung thư đang tiến triển liên tục.
áizhèng
癌症
huànzhě
患者
xūyào
需要
jiēshòu
接受
shìdàng
适当
de
zhìliáo
治疗
guānhuái
关怀。
Cancer patients need appropriate treatment and care.
Bệnh nhân ung thư cần được điều trị và chăm sóc thích hợp.
pífū bìng
Bệnh ngoài da
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
pífūbìng
皮肤病
fēicháng
非常
nánzhì
难治
This skin disease is very difficult to treat
Loại bệnh da này rất khó để điều trị
xǔduō
许多
pífūbìng
皮肤病
zài
xiàtiān
夏天
gèng
róngyì
容易
fāzuò
发作
Many skin diseases are more likely to flare up in the summer
Nhiều bệnh da dễ bùng phát hơn vào mùa hè
de
pífūbìng
皮肤病
shì
yóu
guòmǐn
过敏
yǐnqǐ
引起
de
His skin disease is caused by an allergy
Bệnh da của anh ấy được gây ra bởi dị ứng
tángniàobìng
Bệnh tiểu đường
heart
detail
view
view
huàyàn
化验
jiéguǒxiǎnshì
结果显示
yǒu
tángniàobìng
糖尿病
The test results show that he has diabetes.
Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị tiểu đường.
tángniàobìng
糖尿病
shì
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
mànxìngbìng
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
yīnwèi
因为
tángniàobìng
糖尿病
suǒyǐ
所以
bùnéng
不能
chītáng
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
gānyán
Viêm gan
heart
detail
view
view
gānyán
肝炎
shì
yīzhǒng
一种
yánzhòng
严重
de
jíbìng
疾病。
Hepatitis is a serious disease.
Viêm gan là một căn bệnh nghiêm trọng.
wèile
为了
yùfáng
预防
gānyán
肝炎
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎochíliánghǎo
保持良好
de
wèishēngxíguàn
卫生习惯。
To prevent hepatitis, we should maintain good hygiene habits.
Để phòng chống viêm gan, chúng ta nên duy trì thói quen vệ sinh tốt.
gānyán
肝炎
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
yìmiáo
疫苗
yùfáng
预防。
Hepatitis can be prevented by vaccination.
Viêm gan có thể được phòng ngừa bởi vắc xin.
fèiyán
Viêm phổi
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
yánzhòng
严重
de
fèiyán
肺炎
zhùyuàn
住院
le
了。
He was hospitalized for severe pneumonia.
Anh ấy phải nhập viện vì viêm phổi nặng.
fèi'ái
Ung thư phổi
heart
detail
view
view
chōuyān
抽烟
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
fèiái
肺癌
Smoking can lead to lung cancer.
Hút thuốc có thể dẫn đến ung thư phổi.
fèijiéhé
Bệnh lao
heart
detail
view
view
fèijiéhé
肺结核
shì
yīzhǒng
一种
yánzhòng
严重
de
chuánrǎnbìng
传染病。
Tuberculosis is a serious infectious disease.
Lao phổi là một bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.
rúguǒ
如果
zhìliáo
治疗,
fèijiéhé
肺结核
kěyǐ
可以
zhìmìng
致命。
If untreated, tuberculosis can be fatal.
Nếu không được điều trị, lao phổi có thể gây tử vong.
fèijiéhé
肺结核
de
zhèngzhuàng
症状
bāokuò
包括
chíxù
持续
de
késou
咳嗽
fāshāo
发烧
tǐzhòngjiǎnqīng
体重减轻。
Symptoms of tuberculosis include persistent cough, fever, and weight loss.
Các triệu chứng của lao phổi bao gồm ho kéo dài, sốt và giảm cân.
zhǒngkuài
U bướu
heart
detail
view
view
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
bózi
脖子,
fāxiàn
发现
le
yígè
一个
zhǒngkuài
肿块
The doctor examined my neck and found a lump.
Bác sĩ đã kiểm tra cổ của tôi và phát hiện một khối u.
rúguǒ
如果
fāxiàn
发现
shēntǐ
身体
rènhé
任何
bùwèi
部位
yǒu
zhǒngkuài
肿块
yīnggāi
应该
lìjí
立即
kàn
yīshēng
医生。
If you discover a lump anywhere on your body, you should see a doctor immediately.
Nếu bạn phát hiện bất kỳ khối u nào trên cơ thể, bạn nên ngay lập tức đi gặp bác sĩ.
zhège
这个
zhǒngkuài
肿块
yǐjīng
已经
biàndé
变得
yuèláiyuè
越来越
大,
kāishǐ
开始
dānxīn
担心
le
了。
The lump has been getting bigger, and I am starting to worry.
Khối u này đã trở nên lớn hơn và tôi bắt đầu lo lắng.
wèitòng
Đau dạ dày
heart
detail
view
view
zuìjìn
最近
chángcháng
常常
wèitòng
胃痛
Recently, I've been having stomach aches frequently.
Gần đây tôi thường xuyên bị đau dạ dày.
chītàiduō
吃太多
xīnlà
辛辣
de
shíwù
食物
huì
dǎozhì
导致
wèitòng
胃痛
Eating too much spicy food can cause stomach ache.
Ăn quá nhiều thức ăn cay nồng có thể gây đau dạ dày.
māma
妈妈
yǒu
wèitòng
胃痛
suǒyǐ
所以
xūyào
需要
kàn
yīshēng
医生。
My mother has a stomach ache, so she needs to see a doctor.
Mẹ tôi bị đau dạ dày, vì vậy cô ấy cần đi gặp bác sĩ.
bèi tòng
Bệnh đau lưng
heart
detail
view
view
zhāzhēn
扎针
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
huǎnjiě
缓解
bèitòng
背痛
Acupuncture can help alleviate back pain.
Châm cứu có thể giúp giảm đau lưng.
sāixiàn yán
Bệnh quai bị
heart
detail
view
view
sāixiànyán
腮腺炎
shì
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
értóng
儿童
jíbìng
疾病。
Mumps is a common disease in children.
Quai bị là một bệnh thường gặp ở trẻ em.
rúguǒ
如果
de
sāixiàn
腮腺
zhǒngdà
肿大,
kěnéng
可能
shì
sāixiànyán
腮腺炎
de
zhēngzhào
征兆。
If your salivary glands are swollen, it might be a sign of mumps.
Nếu các tuyến nước bọt của bạn sưng lên, có thể đó là dấu hiệu của bệnh quai bị.
sāixiànyán
腮腺炎
xūyào
需要
jíshí
及时
zhìliáo
治疗,
bìmiǎn
避免
bìngfāzhèng
并发症。
Mumps needs to be treated promptly to avoid complications.
Bệnh quai bị cần được điều trị kịp thời để tránh biến chứng.
chóng yǎo
Côn trùng đốt
heart
detail
view
view
xiàtiān
夏天
lái
le
了,
chóng
yǎo
yòu
kāishǐ
开始
duō
qǐlái
起来
le
了。
Summer is here, and insect bites are starting to increase again.
Mùa hè đến rồi, vết cắn của côn trùng lại bắt đầu nhiều lên.
zhège
这个
chóng
yǎo
zhǒngdé
肿得
hěn
lìhài
厉害,
zuìhǎo
最好
kàn
yīshēng
医生。
This insect bite is very swollen, you better see a doctor.
Vết cắn côn trùng này sưng rất nặng, bạn tốt nhất nên đi gặp bác sĩ.
zěnmeyàng
怎么样
yǒuxiào
有效
yùfáng
预防
chóng
yǎo
shì
xiàtiān
夏天
zuì
guānxīn
关心
de
shìqíng
事情
zhīyī
之一。
How to effectively prevent insect bites is one of my main concerns in the summer.
Làm thế nào để phòng tránh hiệu quả vết cắn của côn trùng là một trong những điều tôi quan tâm nhất vào mùa hè.
guòmǐn
Dị ứng
heart
detail
view
view
shì
yàowù
药物
guòmǐn
过敏
He is allergic to medication.
Anh ấy dị ứng với thuốc.
fēngshī
Bệnh thấp khớp
heart
detail
view
view
huànyǒu
患有
fēngshībìng
风湿病。
She suffers from rheumatism.
Cô ấy mắc bệnh thấp khớp.
fēngshī
风湿
zhèngzhuàng
症状
zài
dōngtiān
冬天
huì
biàndé
变得
gèngjiā
更加
yánzhòng
严重。
Rheumatic symptoms become worse in winter.
Các triệu chứng của bệnh thấp khớp trở nên tồi tệ hơn vào mùa đông.
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
fēngshī
风湿
de
zìránliáofǎ
自然疗法。
He is looking for natural remedies for rheumatism.
Anh ấy đang tìm kiếm phương pháp chữa bệnh thấp khớp bằng phương pháp tự nhiên.
shíwù zhòngdú
Ngộ độc thực phẩm
heart
detail
view
view
lādǔzi
拉肚子
kěnéng
可能
shì
shíwùzhòngdú
食物中毒
de
yígè
一个
zhèngzhuàng
症状
Diarrhea can be a symptom of food poisoning.
Tiêu chảy có thể là một triệu chứng của ngộ độc thực phẩm.
gǔzhé
Gãy (xương,...)
heart
detail
view
view
zài
huáxuě
滑雪
shí
bùshèn
不慎
gǔzhé
骨折
le
了。
He fractured his bone while skiing.
Anh ấy đã bị gãy xương khi đang trượt tuyết.
gǔzhé
骨折
xūyào
需要
yīduànshíjiān
一段时间
lái
yùhé
愈合。
A fracture needs time to heal.
Gãy xương cần một khoảng thời gian để hồi phục.
yīnwèi
因为
gǔzhé
骨折
ér
zhùyuànzhìliáo
住院治疗。
She was hospitalized for treatment of a fracture.
Cô ấy đã phải nhập viện điều trị vì gãy xương.
gāo xiěyā
Cao huyết áp
heart
detail
view
view
gāoxuèyā
高血压
shì
xǔduō
许多
jíbìng
疾病
de
yuányīn
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
kòngzhì
控制
yǐnshí
饮食
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
gāoxuèyā
高血压
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
xīyān
吸烟
hējiǔ
喝酒
dōu
kěnéng
可能
yǐnfā
引发
gāoxuèyā
高血压
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
mázhěn
Bệnh sởi
heart
detail
view
view
érshí
儿时
guò
mázhěn
麻疹
I had measles when I was a child.
Tôi đã từng mắc bệnh sởi khi còn nhỏ.
mázhěn
麻疹
shì
yīzhǒng
一种
gāodù
高度
chuánrǎnxìng
传染性
de
jíbìng
疾病。
Measles is a highly contagious disease.
Sởi là một căn bệnh có độ lây nhiễm cao.
jiēzhòng
接种
yìmiáo
疫苗
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
mázhěn
麻疹
Vaccination can prevent measles.
Tiêm vaccine có thể ngăn ngừa sởi.
Bình luận