bệnh viện

hòuzhěn shì
Phòng chờ
heart
detail
view
view
qǐng
zài
hòuzhěnshì
候诊室
děnghòu
等候。
Please wait in the waiting room.
Vui lòng chờ trong phòng chờ.
hòuzhěnshì
候诊室
yǒu
hěnduō
很多
bìngrén
病人
zài
děngdài
等待。
There are many patients waiting in the waiting room.
Có rất nhiều bệnh nhân đang đợi trong phòng chờ.
yīshēng
医生
huì
zài
hòuzhěnshì
候诊室
jiào
de
míngzì
名字。
The doctor will call your name in the waiting room.
Bác sĩ sẽ gọi tên bạn trong phòng chờ.
quán kē yīshēng
Bác sĩ đa khoa
heart
detail
view
view
rúguǒ
如果
gǎnmào
感冒
le
了,
yīnggāi
应该
kàn
quánkē
全科
yīshēng
医生。
If you have a cold, you should see a general practitioner.
Nếu bạn cảm lạnh, bạn nên đi gặp bác sĩ đa khoa.
quánkē
全科
yīshēng
医生
fùzé
负责
tígōng
提供
chángguī
常规
de
jiànkāngjiǎnchá
健康检查。
General practitioners are responsible for providing routine health check-ups.
Bác sĩ đa khoa chịu trách nhiệm cung cấp các cuộc kiểm tra sức khỏe định kỳ.
quèdìng
确定
shìfǒu
是否
xūyào
需要
kàn
zhuānkēyīshēng
专科医生,
dǎsuàn
打算
xiān
zīxún
咨询
yīxià
一下
quánkē
全科
yīshēng
医生。
I'm not sure if I need to see a specialist, I plan to consult a general practitioner first.
Tôi không chắc liệu có cần gặp bác sĩ chuyên khoa, tôi định sẽ hỏi ý kiến bác sĩ đa khoa trước.
nèikē yīshēng
Y Sĩ
heart
detail
view
view
rúguǒ
如果
gǎnjué
感觉
shēntǐ
身体
bùshì
不适,
yīnggāi
应该
kàn
nèikēyīshēng
内科医生
If you're feeling unwell, you should see an internist.
Nếu bạn cảm thấy không khoẻ, bạn nên đi gặp bác sĩ nội khoa.
de
nèikēyīshēng
内科医生
jiànyì
建议
měinián
每年
tǐjiǎn
体检
yīcì
一次。
My internist recommends that I get an annual health check-up.
Bác sĩ nội khoa của tôi khuyên tôi nên kiểm tra sức khỏe hàng năm.
nèikēyīshēng
内科医生
zhuānmén
专门
zhìliáo
治疗
méiyǒu
没有
wàibù
外部
zhèngzhuàng
症状
de
jíbìng
疾病。
Internists specialize in treating diseases that don't have external symptoms.
Bác sĩ nội khoa chuyên trị liệu các bệnh không có triệu chứng bên ngoài.
yīshēng
Bác sĩ
heart
detail
view
view
nǚyīshēng
医生
Female doctor.
Bác sĩ nữ.
de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
de
māma
妈妈
shì
yīshēng
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
yīyuàn
Bệnh viện
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xīngqīsān
星期三
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kàn
yīshēng
医生。
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
xīngqīèr
星期二
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kànbìng
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
wǒyào
我要
zhǎo
yījiā
一家
hǎo
de
yīyuàn
医院
I want to find a good hospital.
Tôi muốn tìm một bệnh viện tốt.
wàikē yīshēng
Bác sĩ phẫu thuật
heart
detail
view
view
wàikēyīshēng
外科医生
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
yīxiàng
一项
fùzá
复杂
de
shǒushù
手术。
The surgeon is performing a complex operation.
Bác sĩ phẫu thuật đang thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
wàikēyīshēng
外科医生
I want to become a surgeon.
Tôi muốn trở thành một bác sĩ phẫu thuật.
nàwèi
那位
wàikēyīshēng
外科医生
fēicháng
非常
yǒu
jīngyàn
经验。
That surgeon is very experienced.
Vị bác sĩ phẫu thuật đó rất giàu kinh nghiệm.
fù chǎn kē yīshēng
Bác sĩ sản phụ khoa
heart
detail
view
view
rúguǒ
如果
huáiyùn
怀孕
le
了,
yīnggāi
应该
kàn
fùchǎnkē
妇产科
yīshēng
医生。
If you are pregnant, you should see an obstetrician.
Nếu bạn mang thai, bạn nên đi gặp bác sĩ phụ sản.
fùchǎnkē
妇产科
yīshēng
医生
zhuānmén
专门
chǔlǐ
处理
nǚxìng
女性
shēngzhíxìtǒng
生殖系统
yǒuguān
有关
de
wèntí
问题。
Obstetricians specialize in dealing with issues related to the female reproductive system.
Bác sĩ phụ sản chuyên xử lý các vấn đề liên quan đến hệ thống sinh sản của phụ nữ.
zuótiān
昨天,
yīyuàn
医院
yùyuē
预约
le
fùchǎnkē
妇产科
yīshēng
医生
de
jiǎnchá
检查。
Yesterday, I made an appointment for a check-up with the obstetrician at the hospital.
Hôm qua, tôi đã đi đặt lịch khám với bác sĩ phụ sản ở bệnh viện.
shǒushù shì
Phòng mổ
heart
detail
view
view
shǒushùshì
手术室
de
mén
jǐnbì
紧闭。
The door to the operating room is tightly closed.
Cửa phòng phẫu thuật đóng chặt.
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
shǒushùshì
手术室
jìnxíng
进行
shǒushù
手术。
The doctor is performing surgery in the operating room.
Bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật trong phòng phẫu thuật.
bèi
jǐnjí
紧急
sòngwǎng
送往
shǒushùshì
手术室
He was urgently taken to the operating room.
Anh ấy được khẩn cấp đưa vào phòng phẫu thuật.
hùshì
Y tá
heart
detail
view
view
hùshì
护士
zhèngzài
正在
zhàogù
照顾
bìngrén
病人
The nurse is taking care of the patient.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
fàngshèxiàn jìshùyuán
Nhân viên chụp X quang
heart
detail
view
view
fàngshèxiàn
放射线
jìshùyuán
技术员
fùzé
负责
cāozuò
操作
guǎnlǐ
管理
fàngshè
放射
shèbèi
设备。
Radiology technicians are responsible for operating and managing radiation equipment.
Nhân viên kỹ thuật xạ trị phụ trách vận hành và quản lý thiết bị xạ trị.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
fàngshèxiàn
放射线
jìshùyuán
技术员
xūyào
需要
jiēshòu
接受
zhuānyèpéixùn
专业培训。
Becoming a radiology technician requires professional training.
Để trở thành một nhân viên kỹ thuật xạ trị cần phải được đào tạo chuyên nghiệp.
fàngshèxiàn
放射线
jìshùyuán
技术员
bìxū
必须
shǐzhōng
始终
zhùyì
注意
ānquáncuòshī
安全措施,
bǎohù
保护
huànzhě
患者
zìjǐ
自己
miǎnshòu
免受
fúshè
辐射
shānghài
伤害。
Radiology technicians must always pay attention to safety measures to protect both patients and themselves from radiation harm.
Nhân viên kỹ thuật xạ trị phải luôn chú ý đến các biện pháp an toàn để bảo vệ bệnh nhân và bản thân khỏi bị tổn thương do bức xạ.
bìngrén
Bệnh nhân
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
yīyuàn
医院
yǒu
hěnduō
很多
bìngrén
病人
There are many patients in the hospital.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
hùshì
护士
zhèngzài
正在
zhàogù
照顾
bìngrén
病人
The nurse is taking care of the patient.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
zhège
这个
bìngrén
病人
de
qíngkuàng
情况
hěn
yánzhòng
严重
This patient's condition is very serious.
Tình trạng của bệnh nhân này rất nghiêm trọng.
bìngfáng
Buồng bệnh
heart
detail
view
view
bèi
sòng
jìn
le
bìngfáng
病房
He was taken to the hospital room.
Anh ấy đã được đưa vào phòng bệnh.
zhège
这个
bìngfáng
病房
fēicháng
非常
gānjìng
干净。
This hospital room is very clean.
Phòng bệnh này rất sạch sẽ.
bìngfáng
病房
yǒu
jǐgè
几个
chuángwèi
床位?
How many beds are there in the hospital room?
Có bao nhiêu giường trong phòng bệnh?
gùwèn yīshēng
Bác sĩ tư vấn
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zīxún
咨询
yīxià
一下
gùwèn
顾问
yīshēng
医生
de
yìjiàn
意见。
We can consult the opinion of the advisory doctor.
Chúng ta có thể tham khảo ý kiến của bác sĩ tư vấn.
gāi
yīyuàn
医院
yǒu
jǐwèi
几位
fēicháng
非常
yǒu
jīngyàn
经验
de
gùwèn
顾问
yīshēng
医生。
The hospital has several very experienced consultant doctors.
Bệnh viện này có một số bác sĩ tư vấn rất có kinh nghiệm.
gùwèn
顾问
yīshēng
医生
jiànyì
建议
zuò
yīcì
一次
quánmiàn
全面
jiǎnchá
检查。
The consultant doctor advised me to have a comprehensive examination.
Bác sĩ tư vấn khuyên tôi nên làm một cuộc kiểm tra toàn diện.
mázuì yīshēng
Bác sĩ gây tê
heart
detail
view
view
mázuì
麻醉
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
wèi
shǒushù
手术
zuò
zhǔnbèi
准备。
The anesthesiologist is preparing for the surgery.
Bác sĩ gây mê đang chuẩn bị cho ca phẫu thuật.
huì
jiàndào
见到
mázuì
麻醉
yīshēng
医生,
tāhuì
他会
xiàng
jiěshì
解释
mázuì
麻醉
guòchéng
过程。
You will meet the anesthesiologist, who will explain the anesthesia process to you.
Bạn sẽ gặp bác sĩ gây mê, người sẽ giải thích cho bạn về quy trình gây mê.
mázuì
麻醉
yīshēng
医生
bìxū
必须
quèbǎo
确保
bìngrén
病人
zài
shǒushù
手术
zhōng
búhuì
不会
gǎndào
感到
téngtòng
疼痛。
The anesthesiologist must ensure that the patient does not feel pain during the surgery.
Bác sĩ gây mê phải đảm bảo bệnh nhân không cảm thấy đau trong quá trình phẫu thuật.
Bình luận