医疗保险
Từ: 医疗保险
Nghĩa: Bảo hiểm y tế
Phiên âm: yīliáo bǎoxiǎn
Hán việt: y liệu bảo hiểm
wǒ
我
de
的
yīliáobǎoxiǎn
医疗保险
fùgài
覆盖
suǒyǒu
所有
de
的
chángguī
常规
yīliáo
医疗
fúwù
服务。
My health insurance covers all standard medical services.
Bảo hiểm y tế của tôi bao gồm tất cả các dịch vụ y tế thông thường.
nǐ
你
de
的
gōngzuò
工作
tígōng
提供
yīliáobǎoxiǎn
医疗保险
ma
吗?
Does your job provide health insurance?
Công việc của bạn có cung cấp bảo hiểm y tế không?
卧床休息
Từ: 卧床休息
Nghĩa: Giường bệnh
Phiên âm: wòchuáng xiūxí
Hán việt: ngoạ sàng hu tức
yóuyú
由于
gǎnmào
感冒,
wǒ
我
bùdébù
不得不
wòchuáng
卧床
xiūxi
休息。
Because of the cold, I had to stay in bed and rest.
Do bị cảm, tôi phải nằm giường nghỉ ngơi.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
tā
他
wòchuáng
卧床
xiūxi
休息
jǐtiān
几天。
The doctor advised him to stay in bed for a few days.
Bác sĩ khuyên anh ấy nằm giường nghỉ ngơi vài ngày.
听诊器
Từ: 听诊器
Nghĩa: Ống nghe
Phiên âm: tīngzhěnqì
Hán việt: dẫn chẩn khí
yīshēng
医生
yòng
用
tīngzhěnqì
听诊器
jiǎnchá
检查
le
了
wǒ
我
de
的
xīnzāng
心脏。
The doctor checked my heart with a stethoscope.
Bác sĩ đã kiểm tra tim tôi bằng ống nghe.
tīngzhěnqì
听诊器
shì
是
yīshēng
医生
de
的
zhòngyào
重要
gōngjù
工具。
The stethoscope is an important tool for doctors.
Ống nghe là dụng cụ quan trọng của bác sĩ.
抗生素
Từ: 抗生素
Nghĩa: Kháng sinh
Phiên âm: kàngshēngsù
Hán việt: kháng sanh tố
rúguǒ
如果
gǎnrǎn
感染
bù
不
yánzhòng
严重,
jiù
就
bù
不
xūyào
需要
shǐyòng
使用
kàngshēngsù
抗生素。
If the infection is not serious, there is no need to use antibiotics.
Nếu nhiễm trùng không nghiêm trọng, thì không cần sử dụng kháng sinh.
kàngshēngsù
抗生素
bùnéng
不能
suíbiàn
随便
shǐyòng
使用,
yǐmiǎn
以免
chǎnshēng
产生
kàngyàoxìng
抗药性。
Antibiotics cannot be used casually to avoid drug resistance.
Không thể sử dụng kháng sinh một cách tùy tiện để tránh sự kháng thuốc.
担架
Từ: 担架
Nghĩa: Cái cáng
Phiên âm: dānjià
Hán việt: đam giá
jiùhù
救护
rényuán
人员
xùnsù
迅速
yòng
用
dānjià
担架
bǎ
把
shāngzhě
伤者
táidào
抬到
le
了
jiùhùchē
救护车
shàng
上。
The rescuers quickly carried the injured person to the ambulance on a stretcher.
Nhân viên cứu hộ đã nhanh chóng dùng cáng để đưa người bị thương lên xe cứu thương.
yóuyú
由于
tā
他
de
的
tuǐ
腿
shòushāng
受伤
le
了,
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
dānjià
担架
lái
来
bānyùn
搬运
tā
他。
Because his leg was injured, we needed a stretcher to move him.
Vì chân anh ấy bị thương, chúng tôi cần một cái cáng để di chuyển anh ấy.
毒药
Từ: 毒药
Nghĩa: Thuốc độc
Phiên âm: dúyào
Hán việt: đại dược
tā
他
bèipàn
被判
fúdú
服毒
yào
药
zìjìn
自尽。
He was sentenced to commit suicide by taking poison.
Anh ấy bị kết án phải tự tử bằng cách uống thuốc độc.
dúyào
毒药
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhíxíng
执行
sǐxíng
死刑。
Poison can be used for capital punishment.
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.
注射器
Từ: 注射器
Nghĩa: Ống tiêm
Phiên âm: zhùshèqì
Hán việt: chú dạ khí
qǐng
请
bǎ
把
zhùshèqì
注射器
zhǔnbèi
准备
hǎo
好。
Please prepare the syringe.
Vui lòng chuẩn bị ống tiêm.
yīshēng
医生
yòng
用
zhùshèqì
注射器
gěi
给
bìngrén
病人
dǎzhēn
打针。
The doctor uses a syringe to inject the patient.
Bác sĩ dùng ống tiêm tiêm cho bệnh nhân.
片剂
Từ: 片剂
Nghĩa: Thuốc viên
Phiên âm: piàn jì
Hán việt: phiến tề
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
yǒu
有
piànjì
片剂
hé
和
yètǐ
液体
liǎngzhǒng
两种
xíngshì
形式。
This medicine comes in both tablet and liquid forms.
Loại thuốc này có hai dạng: dạng viên và dạng lỏng.
qǐng
请
gēnjù
根据
shuōmíngshū
说明书,
měitiān
每天
fúyòng
服用
liǎngpiàn
两片
piànjì
片剂。
Please follow the instructions and take two tablets daily.
Vui lòng theo hướng dẫn sử dụng, mỗi ngày uống hai viên.
石膏
Từ: 石膏
Nghĩa: Bó bột
Phiên âm: shígāo
Hán việt: thạch cao
tā
他
de
的
jiǎo
脚
shòushāng
受伤
le
了,
xūyào
需要
dǎ
打
shígāo
石膏。
His leg is injured, he needs to get a cast.
Chân anh ấy bị thương, cần phải bó bột.
wǒ
我
dǎ
打
shígāo
石膏
hòu
后
bùnéng
不能
zǒulù
走路。
I can't walk after getting a cast.
Tôi không thể đi lại sau khi bó bột.
纱布
Từ: 纱布
Nghĩa: Miếng gạc
Phiên âm: shābù
Hán việt: sa bố
qǐng
请
bǎ
把
zhèkuài
这块
shābù
纱布
fàngzài
放在
shāngkǒu
伤口
shàng
上。
Please put this gauze on the wound.
Hãy đặt miếng gạc này lên vết thương.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gèng
更
duō
多
de
的
shābù
纱布
lái
来
chǔlǐ
处理
zhège
这个
chuāngshāng
创伤。
We need more gauze to treat this injury.
Chúng ta cần thêm nhiều gạc để xử lý vết thương này.
绷带
Từ: 绷带
Nghĩa: Băng
Phiên âm: bēngdài
Hán việt: banh đái
qǐng
请
zài
在
shāngkǒu
伤口
shàng
上
tiē
贴
shàng
上
bēngdài
绷带。
Please put a bandage over the wound.
Hãy dán băng dính lên vết thương.
tā
他
de
的
shǒubì
手臂
chán
缠
zhe
着
bēngdài
绷带。
His arm was wrapped in a bandage.
Tay anh ấy được quấn băng.
胶囊
Từ: 胶囊
Nghĩa: Thuốc con nhộng
Phiên âm: jiāonáng
Hán việt: giao nang
zhèxiē
这些
jiāonáng
胶囊
bìxū
必须
yòng
用
lěngshuǐ
冷水
tūnxià
吞下。
These capsules must be swallowed with cold water.
Những viên nang này phải được nuốt với nước lạnh.
qǐng
请
ànshí
按时
fúyòng
服用
kàngshēngsù
抗生素
jiāonáng
胶囊。
Please take the antibiotic capsules on time.
Vui lòng uống viên nang kháng sinh đúng giờ.


1
2
triệu chứng bệnh
tên các loại bệnh
thuốc, đồ dùng và dụng cụ y tế
bệnh viện
Bệnh khác