低血压
Từ: 低血压
Nghĩa: Huyết áp thấp
Phiên âm: dī xiěyā
Hán việt: đê huyết áp
wǒ
我
nǎinai
奶奶
yǒu
有
dīxuèyā
低血压。
My grandmother has low blood pressure.
Bà tôi bị huyết áp thấp.
dīxuèyā
低血压
de
的
zhèngzhuàng
症状
bāokuò
包括
tóuyūn
头晕
hé
和
píláo
疲劳。
Symptoms of low blood pressure include dizziness and fatigue.
Các triệu chứng của huyết áp thấp bao gồm chóng mặt và mệt mỏi.
偏头痛
Từ: 偏头痛
Nghĩa: Bệnh đau nửa đầu
Phiên âm: piān tóutòng
Hán việt: thiên đầu thống
wǒ
我
jīngcháng
经常
yǒu
有
piāntóutòng
偏头痛。
I often have migraines.
Tôi thường xuyên bị đau nửa đầu.
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
huì
会
yǐnqǐ
引起
piāntóutòng
偏头痛。
Drinking too much coffee can cause migraines.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây đau nửa đầu.
发炎
Từ: 发炎
Nghĩa: Bị viêm
Phiên âm: fāyán
Hán việt: phát diễm
wǒ
我
fāxiàn
发现
wǒ
我
de
的
hóulóng
喉咙
fāyán
发炎
le
了。
I found out my throat is inflamed.
Tôi phát hiện ra họng tôi đã bị viêm.
rúguǒ
如果
shāngkǒufāyán
伤口发炎,
nǐ
你
yīnggāi
应该
lìjí
立即
kàn
看
yīshēng
医生。
If the wound is inflamed, you should see a doctor immediately.
Nếu vết thương bị viêm, bạn nên ngay lập tức đi xem bác sĩ.
咽喉痛
Từ: 咽喉痛
Nghĩa: Viêm họng
Phiên âm: yānhóu tòng
Hán việt: yên hầu thống
zhè
这
jǐtiān
几天
wǒ
我
yānhóu
咽喉
tòngdé
痛得
hěn
很
lìhài
厉害。
I've had a severe sore throat these past few days.
Những ngày này tôi đau họng rất nặng.
rúguǒ
如果
nǐ
你
juéde
觉得
yānhóu
咽喉
tòng
痛,
yīnggāi
应该
duōhēshuǐ
多喝水。
If you feel a sore throat, you should drink more water.
Nếu bạn cảm thấy đau họng, bạn nên uống nhiều nước.
哮喘
Từ: 哮喘
Nghĩa: Hen, suyễn
Phiên âm: xiàochuǎn
Hán việt: hao suyễn
wǒ
我
gēge
哥哥
yǒu
有
xiàochuǎn
哮喘。
My older brother has asthma.
Anh trai tôi bị hen suyễn.
dāng
当
tiānqì
天气
biànlěng
变冷
shí
时,
tā
她
de
的
xiàochuǎn
哮喘
jiù
就
huì
会
jiāzhòng
加重。
Her asthma gets worse when the weather gets cold.
Khi thời tiết trở nên lạnh giá, bệnh hen suyễn của cô ấy trở nên tồi tệ hơn.
天花
Từ: 天花
Nghĩa: Bệnh đậu mùa
Phiên âm: tiānhuā
Hán việt: thiên hoa
yīyuàn
医院
lǐ
里
xīn
新
fāxiàn
发现
le
了
yígè
一个
tiānhuā
天花
bìnglì
病例。
A new case of smallpox has been discovered in the hospital.
Bệnh viện mới phát hiện một trường hợp mắc bệnh đậu mùa.
tiānhuā
天花
shì
是
yīzhǒng
一种
tōngguò
通过
kōngqì
空气
chuánbō
传播
de
的
jíbìng
疾病。
Smallpox is an airborne disease.
Đậu mùa là một bệnh truyền nhiễm qua đường không khí.
头痛
Từ: 头痛
Nghĩa: Đau đầu
Phiên âm: tóutòng
Hán việt: đầu thống
ànmó
按摩
tóubù
头部
kěyǐ
可以
huǎnjiě
缓解
tóutòng
头痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
zàoyīn
噪音
kěnéng
可能
huì
会
yǐnqǐ
引起
tóutòng
头痛。
Noise can lead to headaches.
Tiếng ồn có thể gây ra đau đầu.
寒颤
Từ: 寒颤
Nghĩa: Cảm lạnh
Phiên âm: hánzhàn
Hán việt: hàn chiến
dāng
当
tā
他
tīngdào
听到
nàge
那个
kěpà
可怕
de
的
xiāoxī
消息
shí
时,
bùjīn
不禁
hánzhàn
寒颤。
He shuddered when he heard the terrible news.
Khi anh ấy nghe tin tức đáng sợ đó, không thể không run rẩy.
hánfēng
寒风
chuīguò
吹过,
tā
她
shēntǐ
身体
bùyóude
不由得
kāishǐ
开始
hánzhàn
寒颤。
She began to shiver uncontrollably as the cold wind blew.
Khi gió lạnh thổi qua, cô ấy bắt đầu run rẩy không chịu nổi.
心脏病发作
Từ: 心脏病发作
Nghĩa: Nhồi máu cơ tim
Phiên âm: xīnzàng bìng fāzuò
Hán việt: tâm táng bệnh phát tá
tā
他
tūrán
突然
yǒu
有
le
了
xīnzāngbìng
心脏病
fāzuò
发作。
He suddenly had a heart attack.
Anh ấy đột nhiên bị cơn đau tim.
yùfáng
预防
xīnzāngbìng
心脏病
fāzuò
发作
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Preventing heart attacks is very important.
Việc phòng ngừa cơn đau tim là rất quan trọng.
感冒
Từ: 感冒
Nghĩa: Bị cảm lạnh, cảm cúm
Phiên âm: gǎnmào
Hán việt: cảm mạo
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
yòng
用
zhōngyào
中药
zhìliáo
治疗
gǎnmào
感冒。
I prefer to use traditional Chinese medicine to treat a cold.
Tôi thích dùng thuốc Đông y để chữa cảm lạnh.
tiānqì
天气
biànhuà
变化
dà
大,
róngyì
容易
gǎnmào
感冒。
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
感染
Từ: 感染
Nghĩa: Nhiễm trùng
Phiên âm: gǎnrǎn
Hán việt: cảm nhiễm
yǎnjīng
眼睛
hóngzhǒng
红肿
kěnéng
可能
shì
是
gǎnrǎn
感染
de
的
jìxiàng
迹象。
Red and swollen eyes might be a sign of infection.
Mắt đỏ và sưng có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng.
扭伤
Từ: 扭伤
Nghĩa: Bong gân
Phiên âm: niǔshāng
Hán việt: nữu thương
tā
他
bù
不
xiǎoxīn
小心
huádǎo
滑倒
le
了,
niǔshāng
扭伤
le
了
jiǎo
脚。
He slipped accidentally and sprained his foot.
Anh ấy không cẩn thận và đã trượt ngã, bị bong gân chân.
yùndòng
运动
shíyào
时要
xiǎoxīn
小心,
yǐmiǎn
以免
niǔshāng
扭伤
jiǎohuái
脚踝。
Be careful when exercising to avoid spraining your ankle.
Phải cẩn thận khi chơi thể thao để tránh bị bong gân mắt cá chân.


1
2
3
4
triệu chứng bệnh
tên các loại bệnh
thuốc, đồ dùng và dụng cụ y tế
bệnh viện
Bệnh khác