
笑
可以
治愈
许多
伤口。
Laughter can heal many wounds.
Tiếng cười có thể chữa lành nhiều vết thương.
保持
伤口
干燥,
不要
让
它
湿。
Keep the wound dry, don't let it get wet.
Giữ vết thương khô ráo, đừng để nó ướt.
使用
止血剂
来
处理
伤口。
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
你
不
应该
伤害
他
的
感情。
You should not hurt his feelings.
Bạn không nên làm tổn thương tình cảm của anh ấy.
这句
话
真的
伤害
了
我。
That remark really hurt me.
Câu nói này thực sự đã làm tổn thương tôi.
他们
担心
这个
决定
会
伤害
到
公司
的
名声。
They worry that this decision will damage the company's reputation.
Họ lo lắng quyết định này sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
她
在
医院
分娩
了。
She gave birth in the hospital.
Cô ấy đã sinh con tại bệnh viện.
分娩
过程
中
需要
特别
小心。
Special care is needed during the delivery process.
Trong quá trình sinh, cần phải đặc biệt cẩn thận.
他们
正在
讨论
分娩
技巧。
They are discussing childbirth techniques.
Họ đang thảo luận về kỹ thuật sinh nở.
请
医生
给
我
开个
处方。
Please prescribe me a prescription.
Xin bác sĩ viết cho tôi một đơn thuốc.
我
去
药店
拿
了
处方
上
的
药。
I went to the pharmacy to get the medication on the prescription.
Tôi đã đến hiệu thuốc và lấy thuốc theo đơn.
这个
处方
需要
支付
多少
费用?
How much does this prescription cost?
Đơn thuốc này cần phải trả bao nhiêu tiền?
他
因为
严重
的
心脏病
需要
进行
外科手术。
He needs to undergo surgery because of serious heart disease.
Anh ấy cần phẫu thuật ngoại khoa vì bệnh tim nghiêm trọng.
外科手术
后,
患者
需要
时间
恢复。
After the surgery, the patient needs time to recover.
Sau ca phẫu thuật ngoại khoa, bệnh nhân cần thời gian để hồi phục.
一些
外科手术
可以
用
微创
方法
进行。
Some surgeries can be performed using minimally invasive methods.
Một số ca phẫu thuật ngoại khoa có thể thực hiện bằng phương pháp ít xâm lấn.
他用
夹板
固定
了
断骨。
He fixed the broken bone with a splint.
Anh ấy đã dùng bảng gỗ cố định xương gãy.
这块
夹板
是
由
几种
不同
的
材料
制成
的。
This board is made from several different materials.
Miếng đệm này được làm từ vài loại vật liệu khác nhau.
你
需要
将
夹板
保持
干燥。
You need to keep the splint dry.
Bạn cần giữ cho bảng gỗ này khô ráo.
这个
病人
在
等待
手术
This patient is waiting for surgery.
Bệnh nhân này đang chờ phẫu thuật.
医生
保证
手术
会
成功。
The doctor guarantees that the surgery will be successful.
Bác sĩ đảm bảo cuộc phẫu thuật sẽ thành công.
我
担心
这次
手术
的
风险。
I am worried about the risks of this surgery.
Tôi lo lắng về rủi ro của cuộc phẫu thuật này.
我们
必须
共同努力
消除
对
残疾人
的
歧视。
We must work together to eliminate discrimination against the disabled.
Chúng ta phải cùng nhau nỗ lực để xóa bỏ sự phân biệt đối với người khuyết tật.
残疾
人士
也
应该
享有
平等
的
工作
机会。
Disabled people should also have equal job opportunities.
Người khuyết tật cũng nên được hưởng quyền lợi bình đẳng về cơ hội việc làm.
社会
应该
提供
更
多
的
便利
设施
来
帮助
残疾人。
Society should provide more facilities to help disabled people.
Xã hội nên cung cấp thêm nhiều tiện ích để giúp đỡ người khuyết tật.
实验
中,
需要
小心
滴注
酸液。
In the experiment, it is necessary to carefully add the acid dropwise.
Trong thí nghiệm, cần phải cẩn thận khi nhỏ giọt axit.
滴注
法
可以
用于
加入
反应物,
以
控制
反应速度。
The dropwise addition method can be used to add reactants in order to control the reaction rate.
Phương pháp nhỏ giọt có thể được sử dụng để thêm chất phản ứng nhằm kiểm soát tốc độ phản ứng.
药水
需要
按照
医嘱
滴注
使用。
The medicine needs to be used according to prescription, dropping it as instructed.
Thuốc cần được sử dụng theo đơn nhỏ giọt theo chỉ định của bác sĩ.
我
的
医生
建议
我
做
物理
治疗。
My doctor recommended that I undergo physical therapy.
Bác sĩ của tôi khuyên tôi nên làm vật lý trị liệu.
物理
治疗
有助于
康复。
Physical therapy helps in recovery.
Vật lý trị liệu giúp phục hồi.
物理
治疗师
将
指导
你
完成
一系列
练习。
The physical therapist will guide you through a series of exercises.
Nhà vật lý trị liệu sẽ hướng dẫn bạn thực hiện một loạt bài tập.
为了
预防
流行病,
我们
应该
及时
疫苗
接种。
To prevent the epidemic, we should be vaccinated in a timely manner.
Để phòng chống dịch bệnh, chúng ta nên tiêm chủng vaccine đúng thời gian.
疫苗
接种
后
可能
会
出现
轻微
的
副作用。
Minor side effects may occur after vaccination.
Sau khi tiêm vaccine có thể xuất hiện tác dụng phụ nhẹ.
请问,
儿童
疫苗
接种
计划
是
怎样
的?
What is the vaccination plan for children?
Xin hỏi, kế hoạch tiêm chủng vaccine cho trẻ em như thế nào?
肠炎
是
一种
常见
的
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
吃
蔬菜
的
好处
是
可以
预防
很多
疾病。
The benefit of eating vegetables is that it can prevent many diseases.
Lợi ích của việc ăn rau là có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.
高血压
是
许多
疾病
的
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
手术
后
需要
对
伤口
进行
缝合。
The wound needs to be sutured after surgery.
Vết thương cần được khâu lại sau phẫu thuật.
医生
正在
缝合
他
的
伤口。
The doctor is suturing his wound.
Bác sĩ đang khâu vết thương của anh ấy.
缝合
工作
做
得
很
好,
伤口
很快
就
会
愈合。
The suturing was done well, the wound will heal quickly.
Việc khâu được thực hiện rất tốt, vết thương sẽ mau chóng lành lại.
医生
正在
检查
他
的
脉搏。
The doctor is checking his pulse.
Bác sĩ đang kiểm tra mạch của anh ấy.
她
的
脉搏
跳得
很快。
Her pulse is beating very fast.
Mạch của cô ấy đập rất nhanh.
通过
测量
脉搏,
我们
可以
了解
到
心脏
的
状况。
By measuring the pulse, we can understand the condition of the heart.
Thông qua việc đo mạch, chúng ta có thể biết được tình trạng của tim.
高血压
是
许多
疾病
的
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
控制
饮食
可以
预防
高血压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
吸烟
和
喝酒
都
可能
引发
高血压。
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
请
你
填写
这份
关于
血液
样本
的
表格。
Please fill out this form about the blood sample.
Làm ơn điền vào bảng này về mẫu máu.
我们
需要
更
多
血液
样本
进行
研究。
We need more blood samples for research.
Chúng tôi cần nhiều mẫu máu hơn để nghiên cứu.
血液
样本
将
被
送往
实验室
进行
分析。
The blood sample will be sent to the lab for analysis.
Mẫu máu sẽ được gửi đi phòng thí nghiệm để phân tích.
Bình luận