Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
他住哪儿 – Ông ấy sống ở đâu?
Nối từ
KIỂM TRA NGHĨA TỪ
KIỂM TRA TỪ
KIỂM TRA PINYIN
KIỂM TRA PHÁT ÂM
CHỌN ĐÚNG SAI
ĐIỀN TỪ
NHẬP TỪ VỰNG
LUYỆN THỨ TỰ NÉT
NỐI TỪ
CHỌN BỘ THỦ
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
CHƠI GAME
Nối từ — 他住哪儿 – Ông ấy sống ở đâu?
Nhấp vào chữ Hán bên trái và nghĩa tiếng Việt tương ứng bên phải để nối cặp từ
Lượt:
1/4
Đúng: 0
Chữ Hán & Pinyin
住
zhù
办公
bàngōng
办公室
bàngōngshì
号
hào
号码
hàomǎ
呢
ne
Nghĩa tiếng Việt
văn phòng, phòng làm việc
ở, sống, cư trú
ngày (trong tháng), số, con số
số, con số, số hiệu
làm việc (ở văn phòng)
đâu?, chứ? à? (trợ từ nghi vấn/chỉ trạng thái)