Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

这道题的步骤很复杂,你得_____写才对。

2Từ vựng

我想去银行_____钱。

3Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '想法': xiǎng___

4Từ vựng

Nghĩa của từ '商量' là gì?

5Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '向': x___

6Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '以外': ___wài

7Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Gặp phải'?

8Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '取得': ___dé

9Từ vựng

杭州西_____是中国著名的旅游胜地,风景美不胜收。

10Từ vựng

Pinyin đúng của từ '碰到' là gì?

11Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đổi, thay, đổi lấy'?

12Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '感动': gǎn___

13Từ vựng

Nghĩa của từ '刻' là gì?

14Từ vựng

Nghĩa của từ '收' là gì?

15Từ vựng

经过不懈的努力,他在学习上_____了优异的成绩。

16Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Hồ'?

17Từ vựng

医生让我吃_____。

18Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Ý tưởng'?

19Từ vựng

我想_____一名医生。

20Từ vựng

Nghĩa của từ '换' là gì?

21Từ vựng

Nghĩa của từ '取得' là gì?

22Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ngoài ra'?

23Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '药' là gì?

24Từ vựng

Nghĩa của từ '以外' là gì?

25Từ vựng

我想跟你_____一件事。

26Từ vựng

他的话让我很_____。

27Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '收': sh___

28Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '成为' là gì?

29Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '刻': k___

30Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Vừa mới'?

31Từ vựng

Nghĩa của từ '感动' là gì?

32Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thương lượng, bàn bạc'?

33Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '湖': h___

34Từ vựng

现在是三点一_____。

35Từ vựng

你来得正好,我们也是_____到,会议还没开始呢。

36Từ vựng

Nghĩa của từ '向' là gì?

37Từ vựng

我_____到了一封信。

38Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cảm động, xúc động'?

39Từ vựng

请_____前走。

40Từ vựng

Nghĩa của từ '碰到' là gì?

Đã trả lời: 0/40 câu