015 còn lại
收
shōu

Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
Chữ Hán收
Phiên âmshōu
Nghĩanhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
wǒ我shōu收dào到nǐ你de的xìn信le了。
Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.
tā他bù不kěn肯shōu收wǒ我de的lǐ wù礼物。
Anh ấy không chịu nhận quà của tôi.
Nhấn để lật lại
Space lật thẻ · 1 chưa thuộc · 4 đã thuộc