Nhập từ vựng — HSK2 - Bai 1
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...). | shōu | — | ||
| 2 | ![]() | suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ. | xiǎngfǎ | — | ||
| 3 | ![]() | như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất). | zhèyàng | — | ||
| 4 | ![]() | cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực). | gǎndòng | — | ||
| 5 | ![]() | hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động). | xiàng | — | ||
| 6 | ![]() | vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ. | gānggāng | — | ||
| 7 | ![]() | thuốc, dược phẩm. | yào | — | ||
| 8 | ![]() | trở thành, biến thành (chuyển biến từ trạng thái/vai trò này sang trạng thái/vai trò khác). | chéngwéi | — | ||
| 9 | — | ngoài ra | yǐwài | — | ||
| 10 | ![]() | hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền). | hú | — | ||
| 11 | ![]() | đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý). | qǔdé | — | ||
| 12 | ![]() | khắc (đơn vị thời gian bằng 15 phút). | kè | — | ||
| 13 | ![]() | bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến). | shāngliang | — | ||
| 14 | ![]() | thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...). | huàn | — | ||
| 15 | ![]() | Gặp phải | pèngdào | — |
Đã kiểm tra 0/15 từ













