nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
cất, thu dọn, thu hoạch, dừng lại.
suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.
như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).
như vậy thì, như thế thì (dùng đầu câu sau để kết nối kết quả).
cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực).
hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).
xưa nay, vốn dĩ, luôn luôn (thường dùng trong từ 'xiànglái' để chỉ thói quen từ trước đến giờ).
vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.
thuốc, dược phẩm.
hóa chất, thuốc (súng/nổ/độc).
trở thành, biến thành (chuyển biến từ trạng thái/vai trò này sang trạng thái/vai trò khác).
hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền).
đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).
khắc (đơn vị thời gian bằng 15 phút).
khắc, chạm trổ / sâu sắc, cay nghiệt.
bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến).
thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
đổi tiền (ngoại tệ).













