Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 1

15 từ vựngChưa học
Bài 1

15 từ trong bài · 0/52 bài đã học trong level này.

1
收

收

shōu

ĐỘNG TỪ

nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).

wǒ我shōu收dào到nǐ你de的xìn信le了。
Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.
ĐỘNG TỪ (PUT, AWAY, COLLECT)

cất, thu dọn, thu hoạch, dừng lại.

kuài快bǎ把yī fu衣服shōu收qǐ lái起来。
Mau cất quần áo đi (Thu quần áo vào).
2
想法

想法

xiǎngfǎ

DANH TỪ

suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng, cách nghĩ.

duì yú对于zhè这jiàn件shì事,nǐ你yǒu有shén me什么xiǎng想fǎ法?
Đối với chuyện này, bạn có suy nghĩ (ý kiến) gì không?
3
这样

这样

zhèyàng

ĐẠI TỪ / PHÓ TỪ

như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).

nǐ你wèi shé me为什么yào要zhè这yàng样zuò做?
Tại sao bạn lại làm như thế này?
LIÊN TỪ (CONNECTIVE)

như vậy thì, như thế thì (dùng đầu câu sau để kết nối kết quả).

kuài快diǎnr点zǒu走,zhè这yàng样wǒ men我们cái才bú不huì会chí dào迟到。
Đi nhanh chút đi, như vậy chúng ta mới không bị muộn.
4
感动

感动

gǎndòng

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

cảm động, xúc động, làm cảm động (thường mang nghĩa tích cực).

tīng听le了tā他de的gù shi故事,wǒ我hěn很gǎn dòng感动。
Nghe câu chuyện của anh ấy, tôi rất cảm động.
5
向

向

xiàng

GIỚI TỪ

hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).

qǐng请xiàng向yòu右zhuǎn转。
Vui lòng rẽ về phía bên phải.
PHÓ TỪ (HABITUAL)

xưa nay, vốn dĩ, luôn luôn (thường dùng trong từ 'xiànglái' để chỉ thói quen từ trước đến giờ).

tā他xiàng lái向来hěn很nǔ lì努力。
Anh ấy xưa nay luôn rất nỗ lực.
6
刚刚

刚刚

gānggāng

PHÓ TỪ

vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.

wǒ我gāng刚gāng刚shōu收dào到nǐ你de的yóu邮jiàn件。
Tôi vừa mới nhận được email của bạn.
7
药

药

yào

DANH TỪ

thuốc, dược phẩm.

gāi该chī吃yào药le了。
Đến giờ uống (ăn) thuốc rồi.
DANH TỪ (CHEMICAL, SUBSTANCE)

hóa chất, thuốc (súng/nổ/độc).

huǒ yào火药shì是zhōng guó中国gǔ dài古代sì四dà大fā míng发明zhī之yī一。
Thuốc súng là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
8
成为

成为

chéngwéi

ĐỘNG TỪ

trở thành, biến thành (chuyển biến từ trạng thái/vai trò này sang trạng thái/vai trò khác).

wǒ我de的mèng xiǎng梦想shì是zhǎng长dà大hòu后chéng wéi成为yī一míng名yōu xiù优秀de的yī shēng医生。
Ước mơ của tôi là sau khi lớn lên sẽ trở thành một bác sĩ xuất sắc.
9

以外

yǐwài

DANH TỪ

ngoài ra

jiào shì教室yǐ以wài外de的dì fāng地方qǐng请bǎo chí保持ān jìng安静。
Những nơi ngoài lớp học xin giữ yên tĩnh.
10
湖

湖

hú

DANH TỪ

hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền).

háng杭zhōu州de的xī西hú湖fēi cháng非常yǒu míng有名。
Tây Hồ ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
11
取得

取得

qǔdé

ĐỘNG TỪ

đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).

jīng guò经过yī一nián年de的nǔ lì努力,tā他zài在xué xí学习shàng上qǔ取dé得le了hěn很dà大de的jìn bù进步。
Sau một năm nỗ lực, cậu ấy đã đạt được tiến bộ rất lớn trong học tập.
12
刻

刻

kè

LƯỢNG TỪ (THỜI GIAN)

khắc (đơn vị thời gian bằng 15 phút).

xiàn zài现在shì是bā八diǎn点yí一kè刻。
Bây giờ là 8 giờ 15 phút (8 giờ một khắc).
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

khắc, chạm trổ / sâu sắc, cay nghiệt.

tā他zài在shù树shang上kè刻le了zì jǐ自己de的míng zi名字。
Anh ấy đã khắc tên mình lên trên cây.
13
商量

商量

shāngliang

ĐỘNG TỪ

bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến).

zhè这jiàn件shì事wǒ我yào要gēn跟bà ba爸爸shāng liang商量yī xià一下。
Việc này tôi cần phải bàn bạc với bố một chút.
14
换

换

huàn

ĐỘNG TỪ

thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).

wǒ我yào要qù去huàn换yī fu衣服。
Tôi phải đi thay quần áo.
ĐỘNG TỪ

đổi tiền (ngoại tệ).

wǒ我yào要qù去yín háng银行huàn换qián钱。
Tôi muốn đi ngân hàng đổi tiền.
15
碰到

碰到

pèngdào

ĐỘNG TỪ

Gặp phải

wǒ我zài在jiē街shàng上pèng碰dào到lǎo老péng yǒu朋友。
Tôi gặp bạn cũ trên phố.