Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/28 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

他今天高兴_____了。

2Từ vựng

我没有_____了。

3Từ vựng

_____发生了什么事,我都会支持你。

4Từ vựng

他们_____是好朋友。

5Từ vựng

我们签了一份_____。

6Từ vựng

他们俩_____得很好。

7Từ vựng

这里的雾很_____。

8Từ vựng

做人是一门大_____。

9Từ vựng

农民热爱这片_____。

10Từ vựng

老师布置了作业,要求我们将这篇课文_____写一遍。

11Từ vựng

坐了几个小时的山路大巴后,由于车辆颠簸,他感到胃里难受,十分_____。

12Từ vựng

这个动人的故事在民间_____了数百年,至今仍为人所知。

13Từ vựng

老师在班上公开_____了小明乐于助人的优秀品质。

14Từ vựng

刚烧好的_____温度很高,倒水时一定要注意安全。

15Từ vựng

弟弟非常喜欢手工制作,他花了一个星期的时间拼装了一架飞机_____。

16Từ vựng

每天早会时间,各部门主管都要向总经理_____前一天的项目进展。

17Từ vựng

每天傍晚,小区的_____们都会在广场上跳广场舞。

18Từ vựng

他_____一人来到这个陌生的城市打拼,非常不容易。

19Từ vựng

冷空气即将来袭,预计明天本市将大幅_____。

20Từ vựng

外公生病初愈,被家人送到了风景优美的山区去_____。

21Từ vựng

我们哥_____关系非常好。

22Từ vựng

今天的天气好_____了。

23Từ vựng

我们_____是好朋友。

24Từ vựng

我们_____是朋友。

25Từ vựng

他们哥_____关系很好。

26Từ vựng

我们哥儿_____去打球。

27Từ vựng

他们_____是朋友。

28Từ vựng

他们哥儿_____感情很好。

Đã trả lời: 0/28 câu