Nhập từ vựng — HSK4 - Bai 2
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | hợp đồng, giao kèo, khế ước. | hétong | — | ||
| 2 | ![]() | sức lực, hơi sức, sức mạnh (thể chất). | lìqi | — | ||
| 3 | — | một mình | dúzì | — | ||
| 4 | ![]() | sao chép, chép lại, quay cóp, đi đường tắt. | chāo | — | ||
| 5 | ![]() | cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le). | jí | — | ||
| 6 | ![]() | khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi. | chēngzàn | — | ||
| 7 | ![]() | báo cáo, tường trình, trình bày (lên cấp trên), bài báo cáo. | huìbào | — | ||
| 8 | ![]() | hai, hai người, cả hai (thường dùng sau đại từ nhân xưng). | liǎ / liǎng | — | ||
| 9 | — | bác gái | dàmā | — | ||
| 10 | ![]() | lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện). | liúchuán | — | ||
| 11 | ![]() | buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu. | ěxīn | — | ||
| 12 | — | hạ nhiệt, giảm nhiệt độ | jiàngwēn | — | ||
| 13 | ![]() | nước sôi, nước đun sôi (để uống). | kāishuǐ | — | ||
| 14 | — | dưỡng bệnh, an dưỡng | liáoyǎng | — | ||
| 15 | ![]() | đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm. | nóng | — | ||
| 16 | ![]() | đất đai, ruộng đất, lãnh thổ, vùng đất. | tǔdì | — | ||
| 17 | ![]() | chung sống, cư xử (với nhau), quan hệ qua lại. | xiāngchǔ | — | ||
| 18 | ![]() | bất kể, cho dù, bất luận (biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện thế nào). | bùguǎn | — | ||
| 19 | ![]() | mô hình, khuôn mẫu, mẫu. | móxíng | — | ||
| 20 | ![]() | học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết. | xuéwen | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ















