Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 2

20 từ vựngChưa học
Bài 2

20 từ trong bài · 0/49 bài đã học trong level này.

1
合同

合同

hétong

DANH TỪ

hợp đồng, giao kèo, khế ước.

wǒ men我们shén me什么shí hou时候qiān签hé tong合同?
Khi nào chúng ta ký hợp đồng?
2
力气

力气

lìqi

DANH TỪ

sức lực, hơi sức, sức mạnh (thể chất).

bān搬zhè gè这个xiāng箱zi子xū yào需要hěn很dà大de的lì qi力气。
Chuyển cái thùng này cần sức lực rất lớn.
3

独自

dúzì

PHÓ TỪ

một mình

tā他dú独zì自yī一rén人qù去le了běi jīng北京。
Anh ấy một mình đi Bắc Kinh.
4
抄

抄

chāo

ĐỘNG TỪ

sao chép, chép lại, quay cóp, đi đường tắt.

qǐng请bǎ把hēi bǎn黑板shàng上de的jù zi句子chāo抄xià下lái来。
Hãy chép lại những câu trên bảng xuống.
5
极

极

jí

PHÓ TỪ

cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).

zhè ge这个xiāo xi消息hǎo好jí极le了!
Tin tức này tốt cực kỳ (quá tuyệt vời)!
DANH TỪ

cực, địa cực, cực điểm (đầu tận cùng).

zhè这lǐ里shì是dì qiú地球de的běi jí北极。
Đây là Bắc Cực của Trái Đất.
6
称赞

称赞

chēngzàn

ĐỘNG TỪ

khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi.

lǎo shī老师chēng zàn称赞tā他shì是gè个hǎo好xué sheng学生。
Thầy giáo khen ngợi cậu ấy là một học sinh giỏi.
7
汇报

汇报

huìbào

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

báo cáo, tường trình, trình bày (lên cấp trên), bài báo cáo.

wǒ我gāng cái刚才xiàng向zǒng总jīng lǐ经理huì bào汇报le了gōng zuò工作jìn zhǎn进展。
Tôi vừa mới báo cáo tiến độ công việc với tổng giám đốc.
8
俩

俩

liǎ / liǎng

SỐ TỪ / LƯỢNG TỪ (ĐỌC 'LIǍ')

hai, hai người, cả hai (thường dùng sau đại từ nhân xưng).

wǒ men我们liǎ俩shì是hǎo好péng you朋友。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
DANH TỪ (ĐỌC 'LIǍNG')

mưu chước, thủ đoạn (dùng trong '伎俩')

dà jiā大家dōu都kàn看chuān穿le了tā他de的bēi卑liè劣jì伎liǎng俩。
Mọi người đều nhìn thấu thủ đoạn hèn hạ của hắn.
9

大妈

dàmā

DANH TỪ

bác gái

lóu楼xià下de的dà大mā妈měi tiān每天zǎo shàng早上tiào wǔ跳舞。
Bác gái dưới tầng mỗi sáng đều nhảy múa.
10
流传

流传

liúchuán

ĐỘNG TỪ

lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).

zhè ge这个měi lì美丽de的chuán shuō传说zài在mín jiān民间liú chuán流传le了hěn很jiǔ久。
Truyền thuyết tươi đẹp này đã được lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi.
11
恶心

恶心

ěxīn

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.

wǒ我yǒu有diǎn点yùn晕chē车,gǎn感dào到hěn很ě xīn恶心。
Tôi hơi say xe, cảm thấy rất buồn nôn.
12

降温

jiàngwēn

ĐỘNG TỪ

hạ nhiệt, giảm nhiệt độ

míng tiān明天běi fāng北方huì会míng xiǎn明显jiàng降wēn温。
Ngày mai miền Bắc sẽ giảm nhiệt rõ rệt.
13
开水

开水

kāishuǐ

DANH TỪ

nước sôi, nước đun sôi (để uống).

duō多hē喝bái白kāi shuǐ开水duì对shēn tǐ身体yǒu有hǎo chù好处。
Uống nhiều nước lọc (đun sôi để nguội) có lợi cho cơ thể.
14

疗养

liáoyǎng

ĐỘNG TỪ

dưỡng bệnh, an dưỡng

yé yé爷爷qù去hǎi海biān边liáo疗yǎng养le了yī一duàn段shí jiān时间。
Ông nội đi dưỡng bệnh ở bờ biển một thời gian.
15
浓

浓

nóng

TÍNH TỪ

đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.

wǒ我bù不xǐ huan喜欢hē喝nóng浓chá茶,pà怕shuì睡bu不zháo着。
Tôi không thích uống trà đặc, sợ ngủ không được.
16
土地

土地

tǔdì

DANH TỪ

đất đai, ruộng đất, lãnh thổ, vùng đất.

zhè这piàn片tǔ dì土地fēi cháng非常féi wò肥沃。
Mảnh đất này vô cùng màu mỡ.
17
相处

相处

xiāngchǔ

ĐỘNG TỪ

chung sống, cư xử (với nhau), quan hệ qua lại.

wǒ men我们xiāng chǔ相处de得hěn很yú kuài愉快。
Chúng tôi chung sống (quan hệ) rất vui vẻ.
18
不管

不管

bùguǎn

LIÊN TỪ

bất kể, cho dù, bất luận (biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện thế nào).

bù guǎn不管tiān qì天气zěn me yàng怎么样,wǒ我dōu都yào要qù去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
19
模型

模型

móxíng

DANH TỪ

mô hình, khuôn mẫu, mẫu.

jiàn zhù建筑shī师zhì zuò制作le了yī一gè个xiáng xì详细de的dà大lóu楼mó xíng模型。
Kiến trúc sư đã làm một mô hình tòa nhà rất chi tiết.
20
学问

学问

xuéwen

DANH TỪ

học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết.

tā他shì是yī一gè个hěn很yǒu有xué wen学问de的rén人。
Ông ấy là một người rất có học vấn (uyên bác).