Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调皮
tiáopí
调皮
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
nghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.
Chữ Hán调皮
Phiên âmtiáopí
Nghĩanghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.
zhè这hái zi孩子tài太tiáo pí调皮le了,yī一kè刻yě也zuò坐bù不zhù住。
Đứa bé này nghịch quá, một khắc cũng không ngồi yên được.
nà那zhī只xiǎo小hóu zi猴子hěn很tiáo pí调皮,qiǎng抢zǒu走le了yóu游kè客de的mào zi帽子。
Con khỉ nhỏ đó rất tinh nghịch, cướp mất mũ của du khách.
Nhấn để lật lại

Space lật thẻ  ·  1 chưa thuộc  ·  4 đã thuộc