Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 3

20 từ vựngChưa học
Bài 3

20 từ trong bài · 0/49 bài đã học trong level này.

1
调皮

调皮

tiáopí

TÍNH TỪ

nghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.

zhè这hái zi孩子tài太tiáo pí调皮le了,yī一kè刻yě也zuò坐bù不zhù住。
Đứa bé này nghịch quá, một khắc cũng không ngồi yên được.
2

微信

Wēixìn

DANH TỪ

WeChat

zhōu mò周末wǒ men我们qù去le了wēi微xìn信。
Cuối tuần chúng tôi đã đến weChat.
3
根

根

gēn

DANH TỪ

rễ (cây), gốc, nguồn gốc, chân (răng, tóc).

zhè这kē棵shù树de的gēn根hěn很shēn深。
Rễ của cái cây này rất sâu.
LƯỢNG TỪ

cọng, sợi, que, cái, chiếc (dùng cho vật dài và nhỏ).

wǒ我fā xiàn发现le了yī一gēn根bái白tóu fa头发。
Tôi phát hiện ra một sợi tóc bạc.
4
默默

默默

mòmò

PHÓ TỪ

lặng lẽ, âm thầm, lặng thinh (không nói lời nào, không phô trương).

tā他mò mò默默de地zuò坐zài在jiǎo luò角落lǐ里,yī一jù句huà话yě也bù不shuō说。
Anh ấy lặng lẽ ngồi trong góc, một câu cũng không nói.
5

老公

lǎogōng

DANH TỪ

chồng

tā她lǎo老gōng公zài在yín háng银行gōng zuò工作。
Chồng cô ấy làm việc ở ngân hàng.
6
统一

统一

tǒngyī

ĐỘNG TỪ

thống nhất, hợp nhất, quy về một mối.

qín秦shǐ始huáng皇tǒng yī统一le了zhōng guó中国。
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.
TÍNH TỪ

đồng nhất, giống nhau, đồng phục (y phục giống nhau).

xué sheng学生men们chuān穿zhe着tǒng yī统一de的xiào校fú服。
Học sinh mặc đồng phục giống nhau (thống nhất).
7
之一

之一

zhīyī

CỤM TỪ / TRỢ TỪ

một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).

zhè这shì是wǒ我zuì最xǐ huān喜欢de的shū书zhī之yī一。
Đây là một trong những cuốn sách tôi thích nhất.
8
复制

复制

fùzhì

ĐỘNG TỪ

sao chép, nhân bản, phỏng chế, copy.

qǐng请bǎ把zhè gè这个wén jiàn文件fù zhì复制yī一fèn份。
Làm ơn sao chép (copy) tài liệu này thành một bản.
9
巧克力

巧克力

qiǎokèlì

DANH TỪ

sô-cô-la (từ phiên âm tiếng Anh chocolate).

xīn qíng心情bù不hǎo好de的shí hou时候,wǒ我xǐ huān喜欢chī吃yī一kuài块qiǎo kè lì巧克力。
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ăn một miếng sô-cô-la.
10
优秀

优秀

yōuxiù

TÍNH TỪ

xuất sắc, ưu tú, giỏi giang (phẩm chất, thành tích vượt trội).

tā他shì是yī一míng名fēi cháng非常yōu xiù优秀de的bì yè毕业shēng生。
Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp vô cùng xuất sắc.
11
填

填

tián

ĐỘNG TỪ

lấp đầy, nhồi nhét

qǐng请bǎ把biǎo gé表格tián填hǎo好。
Hãy điền xong biểu mẫu.
12
粮食

粮食

liángshi

DANH TỪ

lương thực, ngũ cốc, thóc gạo.

wǒ men我们yào要ài xī爱惜liáng shi粮食,bù不néng能làng fèi浪费。
Chúng ta phải trân trọng lương thực, không được lãng phí.
13
否则

否则

fǒuzé

LIÊN TỪ

nếu không, nếu không thì, kẻo (liên từ biểu thị quan hệ giả thiết/chuyển ngoặt, thường dùng ở vế câu sau).

kuài快diǎnr点z儿ǒu走,fǒu zé否则jiù就yào要chí dào迟到le了。
Đi nhanh lên một chút, nếu không thì sẽ muộn mất.
14
轮椅

轮椅

lúnyǐ

DANH TỪ

Xe lăn

hù shi护士tuī推zhe着lún轮yǐ椅jìn进bìng病fáng房。
Y tá đẩy xe lăn vào phòng bệnh.
15
形式

形式

xíngshì

DANH TỪ

hình thức, cách thức, kiểu, dạng (đối lập với nội dung).

wǒ men我们bù不yīng gāi应该zhǐ只zhù zhòng注重xíng shì形式,ér而hū shì忽视nèi róng内容。
Chúng ta không nên chỉ chú trọng hình thức mà bỏ qua nội dung.
16
热心

热心

rèxīn

TÍNH TỪ

nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái (thường dùng để chỉ việc giúp đỡ người khác hoặc công ích).

tā他shì是yí一ge个fēi cháng非常rè xīn热心de的rén人,zǒng shì总是lè乐yú于zhù助rén人。
Anh ấy là một người vô cùng nhiệt tình, luôn vui vẻ giúp đỡ người khác.
17
童年

童年

tóngnián

DANH TỪ

Thời thơ ấu

tā他de的tóng童nián年hěn很kuài lè快乐。
Tuổi thơ của anh ấy rất vui vẻ.
18
手术

手术

shǒushù

DANH TỪ

phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật.

shǒu shù手术fēi cháng非常chéng gōng成功,bìng病rén人yǐ jīng已经tuō lí脱离wēi xiǎn危险。
Ca phẫu thuật vô cùng thành công, bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.
19
包裹

包裹

bāoguǒ

DANH TỪ

bưu kiện, gói hàng (thường gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát).

wǒ我shōu收dào到le了yī一gè很hěn大dà的debāoguǒ包裹。
Tôi đã nhận được một bưu kiện rất to.
ĐỘNG TỪ

bọc lại, băng bó, quấn quanh.

hù shi护士bǎ把shāng伤kǒu口bāo guǒ包裹hǎo好le了。
Y tá đã băng bó (bọc) vết thương xong rồi.
20
赞成

赞成

zànchéng

ĐỘNG TỪ

tán thành, đồng ý, ủng hộ (thường dùng cho ý kiến, đề nghị, quan điểm).

wǒ我bù不zàn chéng赞成nǐ你gāng cái刚才shuō说de的nà那gè个guān diǎn观点。
Tôi không tán thành với quan điểm bạn vừa nói.