Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '当天': ___tiān

2Từ vựng

Nghĩa của từ '悬' là gì?

3Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '抵抗': dǐ___

4Từ vựng

Nghĩa của từ '外币' là gì?

5Từ vựng

Nghĩa của từ '抵抗' là gì?

6Từ vựng

Pinyin đúng của từ '铺' là gì?

7Từ vựng

她的眼睛亮晶晶的,_____夜空中闪烁的星星。

8Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '悬': x___

9Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Ngoại tệ'?

10Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Xe khách'?

11Từ vựng

Nghĩa của từ '好似' là gì?

12Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '金钱': jīn___

13Từ vựng

在大家的共同努力下,我们的目标_____在不久的将来实现。

14Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bản địa, quê hương; đại lục'?

15Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '必将': Bì___

16Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cong, uốn lượn; sự cong'?

17Từ vựng

遇到紧急情况或者不小心迷路时,你可以向身边的_____寻求帮助。

18Từ vựng

通过不断地练习,他的汉语听力水平得到了显著的_____。

19Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'giống như, dường như'?

20Từ vựng

Nghĩa của từ '政党' là gì?

21Từ vựng

拐卖儿童是一种严重的_____,会拆散幸福的家庭。

22Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nâng cao'?

23Từ vựng

Nghĩa của từ '名义' là gì?

24Từ vựng

Pinyin đúng của từ '好似' là gì?

25Từ vựng

Nghĩa của từ '金钱' là gì?

26Từ vựng

Pinyin đúng của từ '拿走' là gì?

27Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Treo lơ lửng, treo'?

28Từ vựng

Nghĩa của từ '场地' là gì?

29Từ vựng

这幅古画已经被_____挂在客厅最显眼的位置。

30Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chính đảng, đảng phái chính trị'?

31Từ vựng

Pinyin đúng của từ '罪恶' là gì?

32Từ vựng

Nghĩa của từ '宏大' là gì?

33Từ vựng

Nghĩa của từ '罪恶' là gì?

34Từ vựng

Nghĩa của từ '拿走' là gì?

35Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'danh nghĩa, danh phận'?

36Từ vựng

Pinyin đúng của từ '提升' là gì?

37Từ vựng

适当的体育锻炼可以增强体质,提高身体_____疾病的能力。

38Từ vựng

Pinyin đúng của từ '名义' là gì?

39Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'lấy đi, cầm đi'?

40Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '外币': wài___

Đã trả lời: 0/40 câu