ĐỘNG TỪ
đề kháng, kháng cự, chống cự, chống lại.
为了保卫家园,士兵们英勇抵抗敌人的进攻。
Để bảo vệ quê hương, các binh sĩ đã dũng cảm kháng cự lại cuộc tấn công của kẻ thù.
ĐỘNG TỪ
bùng nổ, bùng phát, phun trào, nổ ra.
第二次世界大战全面爆发。
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ toàn diện.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'PŪ')
trải, lát, bày ra (động tác mở rộng vật gì đó ra mặt phẳng).
请帮我把这块白色的桌布平铺在餐桌上。
Làm ơn giúp tôi trải phẳng tấm khăn trải bàn màu trắng này lên bàn ăn.
DANH TỪ (ĐỌC 'PÙ')
cửa tiệm, cửa hàng, cái sạp, cái giường (giường tầng/giường cứng).
他在市中心开了一家杂货铺。
Anh ấy đã mở một tiệm tạp hóa ở trung tâm thành phố.









