Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 1

20 từ vựngChưa học
Bài 1

20 từ trong bài · 0/57 bài đã học trong level này.

1

弯曲

wānqū

TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

cong, uốn lượn; sự cong

zhè这tiáo条xiǎo小lù路shí fēn十分wān弯qū曲。
Con đường nhỏ này rất uốn lượn.
2
抵抗

抵抗

dǐkàng

ĐỘNG TỪ

đề kháng, kháng cự, chống cự, chống lại.

wèi le为了bǎo wèi保卫jiā家yuán园,shì bīng士兵men们yīng yǒng英勇dǐ kàng抵抗dír én敌人de的jìn gōng进攻。
Để bảo vệ quê hương, các binh sĩ đã dũng cảm kháng cự lại cuộc tấn công của kẻ thù.
3

好似

hǎosì

ĐỘNG TỪ

giống như, dường như

hú湖miàn面hǎo好sì似yí一miàn面jìng zi镜子。
Mặt hồ giống như một tấm gương.
4
爆发

爆发

bàofā

ĐỘNG TỪ

bùng nổ, bùng phát, phun trào, nổ ra.

dì第èr二cì次shì jiè世界dà大zhàn战quán miàn全面bào fā爆发。
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ toàn diện.
5

名义

míngyì

DANH TỪ

danh nghĩa, danh phận

tā他yǐ以gōng sī公司de的míng名yì义fā yán发言。
Anh ấy phát biểu dưới danh nghĩa công ty.
6
外币

外币

wàibì

DANH TỪ

Ngoại tệ

jī chǎng机场kě yǐ可以duì huàn兑换wài外bì币。
Sân bay có thể đổi ngoại tệ.
7

政党

zhèngdǎng

DANH TỪ

chính đảng, đảng phái chính trị

zhè ge这个zhèng政dǎng党tí提chū出le了xīn新zhèng cè政策。
Chính đảng này đưa ra chính sách mới.
8
提升

提升

tíshēng

ĐỘNG TỪ

Nâng cao

yuè dú阅读kě yǐ可以tí提shēng升xiě zuò写作néng lì能力。
Đọc sách có thể nâng cao năng lực viết.
9

本土

běntǔ

DANH TỪ

bản địa, quê hương; đại lục

běn本tǔ土pǐn品pái牌yuè越lái来yuè越shòu受huān yíng欢迎。
Thương hiệu bản địa ngày càng được yêu thích.
10
悬

悬

xuán

ĐỘNG TỪ

Treo lơ lửng, treo

qiáng墙shàng上xuán guà悬挂zhe着yī一fú幅měi lì美丽de的fēng jǐng风景huà画。
Trên tường treo một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.
11
当天

当天

dāngtiān

DANH TỪ

Ngày hôm đó

huó dòng活动dàng当tiān天lái来le了hěn很duō多rén人。
Ngày diễn ra hoạt động có rất nhiều người đến.
12
场地

场地

chǎngdì

DANH TỪ

Sân bóng

bǐ sài比赛qián前,gōng zuò工作rén yuán人员jiǎn chá检查chǎng场dì地。
Trước trận đấu, nhân viên kiểm tra sân bóng.
13

必将

bìjiāng

PHÓ TỪ

chắc chắn sẽ

nǔ lì努力bì必jiāng将dài带lái来jìn bù进步。
Nỗ lực chắc chắn sẽ mang lại tiến bộ.
14
铺

铺

pū / pù

ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'PŪ')

trải, lát, bày ra (động tác mở rộng vật gì đó ra mặt phẳng).

qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这kuài块bái白sè色de的zhuō桌bù布píng平pū铺zài在cān餐zhuō桌shàng上。
Làm ơn giúp tôi trải phẳng tấm khăn trải bàn màu trắng này lên bàn ăn.
DANH TỪ (ĐỌC 'PÙ')

cửa tiệm, cửa hàng, cái sạp, cái giường (giường tầng/giường cứng).

tā他zài在shì市zhōng xīn中心kāi开le了yī一jiā家zá杂huò货pù铺。
Anh ấy đã mở một tiệm tạp hóa ở trung tâm thành phố.
15
金钱

金钱

jīnqián

DANH TỪ

Tiền bạc

jīn金qián钱bú不shì是shēng huó生活de的quán bù全部。
Tiền bạc không phải là toàn bộ cuộc sống.
16

罪恶

zuì'è

DANH TỪ

tội ác, điều xấu xa

zhàn zhēng战争dài带lái来hěn很duō多zuì罪è恶。
Chiến tranh mang lại nhiều tội ác.
17

宏大

hóngdà

TÍNH TỪ

to lớn, hoành tráng

zhè ge这个jì huà计划fēi cháng非常hóng宏dà大。
Kế hoạch này vô cùng to lớn.
18

拿走

názǒu

ĐỘNG TỪ

lấy đi, cầm đi

qǐng请bǎ把zhuō桌shàng上de的shū书ná拿zǒu走。
Hãy lấy cuốn sách trên bàn đi.
19

民警

mínjǐng

DANH TỪ

cảnh sát nhân dân, công an

mín民jǐng警hěn很kuài快gǎn赶dào到xiàn chǎng现场。
Cảnh sát nhân dân nhanh chóng đến hiện trường.
20
客车

客车

kèchē

DANH TỪ

Xe khách

kè客chē车tíng停zài在chē车zhàn站mén门kǒu口。
Xe khách đậu trước cửa bến xe.