Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Nghĩa của từ '学费' là gì?

2Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '团': t___

3Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Tin tức, thông điệp'?

4Từ vựng

鉴于该名新生家庭经济困难,学校不仅全额免除了他的本学年_____,还发放了助学金。

5Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '父母': ___mǔ

6Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thể hiện'?

7Từ vựng

Pinyin đúng của từ '各位' là gì?

8Từ vựng

这家公司的管理制度还需要进一步_____,以提高工作效率。

9Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '并': b___ / b___

10Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'giọng điệu, âm điệu; điều chỉnh'?

11Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '预习': yù___

12Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '各种': gè___

13Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Các loại'?

14Từ vựng

Nghĩa của từ '推进' là gì?

15Từ vựng

Nghĩa của từ '团' là gì?

16Từ vựng

Nghĩa của từ '收看' là gì?

17Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chuẩn bị bài, xem trước bài'?

18Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '完善': wán___

19Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Không cần thiết'?

20Từ vựng

Pinyin đúng của từ '工厂' là gì?

21Từ vựng

大熊猫是中国特有的珍稀动物,被_____国宝。

22Từ vựng

我报名参加了一个旅行_____。

23Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Học phí'?

24Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '体现' là gì?

25Từ vựng

这本来就是一件微不足道的小事,你完全_____为此感到如此内疚与自责。

26Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thúc đẩy, tiến lên'?

27Từ vựng

这幅画_____了作者的思想。

28Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'các vị, mọi người'?

29Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nhà máy'?

30Từ vựng

独自在外工作时,一定要经常给家里的_____打个电话报平安。

31Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Giá đỡ; khung'?

32Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đoàn, nhóm, đội'?

33Từ vựng

无论遇到什么困难,我们都要勇敢地向着目标_____。

34Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '双方' là gì?

35Từ vựng

经过友好协商,_____代表在合作协议上签了字。

36Từ vựng

为了提高产能,公司决定在郊区新建一座现代化_____。

37Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '现实': ___shí

38Từ vựng

_____观众,大家晚上好,欢迎收看今天的节目。

39Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '架': j___

40Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '收看': ___kàn

Đã trả lời: 0/40 câu