Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 1

15 từ vựngĐang học
Bài 1

15 từ trong bài · 19/34 bài đã học trong level này.

1
记住

记住

jìzhù

ĐỘNG TỪ (RESULTATIVE)

nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).

nǐ你jì记zhù住wǒ我de的huà话le了ma吗?
Bạn đã nhớ kỹ lời tôi nói chưa?
2
西

西

xī

DANH TỪ

phía Tây, hướng Tây, phương Tây.

tài yáng太阳cóng从xī西bian边luò落xià下。
Mặt trời lặn ở phía Tây.
3
吃

吃

chī

ĐỘNG TỪ

ăn, uống (thuốc).

nǐ你chī吃fàn饭le了ma吗?
Bạn ăn cơm chưa?
ĐỘNG TỪ (TRỪU TƯỢNG, ẨN DỤ)

chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).

chī kǔ吃苦。
Chịu khổ (Ăn khổ).
4
会

会

huì / kuài

ĐỘNG TỪ (TRỢ, KHẢ NĂNG) (ĐỌC 'HUÌ')

biết, biết cách (kỹ năng có được do học tập/rèn luyện).

wǒ我huì会shuō说yīdiǎnrh一点儿àn yǔ汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
ĐỘNG TỪ (TRỢ, KHẢ NĂNG) (ĐỌC 'HUÌ')

sẽ, có khả năng (chỉ tương lai hoặc dự đoán khả năng xảy ra).

míng tiān明天huì会bù不huì会xià yǔ下雨?
Ngày mai liệu có (sẽ) mưa không?
DANH TỪ / ĐỘNG TỪ (MEETING) (ĐỌC 'HUÌ')

cuộc họp, hội nghị, gặp mặt.

wǒ men我们zhèng zài正在kāi开huì会。
Chúng tôi đang họp.
DANH TỪ (ĐỌC 'KUÀI')

tính toán sổ sách, kế toán, thu chi (như trong 'kế toán' 会计)

tā他zài在dà大xué学lǐ里zhǔ主xiū修kuài jì会计zhuān yè专业。
Anh ấy học chuyên ngành kế toán ở trường đại học.
5
从

从

cóng / zōng

GIỚI TỪ (ĐỌC 'CÓNG')

từ (chỉ điểm xuất phát về thời gian, địa điểm, sự phát triển...).

nǐ你cóng从nǎrl哪儿ái来?
Bạn từ đâu đến?
ĐỘNG TỪ / PHÓ TỪ (TRONG TỪ GHÉP) (ĐỌC 'CÓNG')

theo, phục tùng / bao giờ, chưa từng (dùng trong câu phủ định: cónglái).

tā他cóng lái从来bù不hē喝jiǔ酒。
Anh ấy từ trước tới nay không bao giờ uống rượu.
DANH TỪ (ĐỌC 'ZŌNG')

dấu vết, vết chân (đồng nghĩa với '踪')

zhòng重zì自xíng刑yǐ以jué绝zōng从。
Tự hủy hoại dung nhan để cắt đứt dấu vết.
6
弟弟

弟弟

dìdi

DANH TỪ

em trai (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).

wǒ我de的dì di弟弟hěn很táo qì淘气。
Em trai tôi rất nghịch ngợm.
DANH TỪ (XƯNG HÔ)

tiểu đệ, chú em (cách xưng hô khiêm tốn hoặc gọi người nam nhỏ tuổi hơn trong xã hội).

xiǎo小dì弟chū初lái来zhà乍dào到,qǐng请duō多guān zhào关照。
Tiểu đệ (em) mới đến lần đầu, xin được giúp đỡ nhiều.
7
有名

有名

yǒumíng

TÍNH TỪ

nổi tiếng, có tiếng tăm.

cháng chéng长城shì是shì jiè世界shang上fēi cháng非常yǒu míng有名de的jǐng景diǎn点。
Vạn Lý Trường Thành là địa điểm du lịch vô cùng nổi tiếng trên thế giới.
8
里

里

lǐ

DANH TỪ / LOCALIZER

trong, bên trong (thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm: N + li).

jiào shì教室li里yǒu有hěn很duō多xué sheng学生。
Trong lớp học có rất nhiều học sinh.
LƯỢNG TỪ

dặm (đơn vị đo chiều dài của TQ, 1 dặm = 500m).

wàn万lǐ里cháng chéng长城。
Vạn Lý Trường Thành.
9
点

点

diǎn

DANH TỪ

điểm, chấm, nét chấm; điểm/mặt nào đó của vấn đề.

xiàn zài现在shì是zǎo shang早上bā八diǎn点。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
LƯỢNG TỪ (THỜI GIAN)

giờ (dùng để chỉ mốc thời gian cụ thể trên đồng hồ).

fú wù yuán服务员,wǒ我yào diǎn要点cài菜。
Phục vụ, tôi muốn gọi món.
ĐỘNG TỪ

gọi (món), ấn/nhấp (chuột), gật (đầu), châm (lửa), đếm (số lượng).

nǐ你huì会shuō说hàn yǔ汉语ma吗?zhǐ只huì会yī diǎnr ér一点儿。
Bạn biết nói tiếng Trung không? Chỉ biết một chút thôi.
LƯỢNG TỪ (QUANTITY)

chút, ít, tí (thường đi với 'er' thành 'diǎnr' - chỉ số lượng ít hoặc mức độ nhẹ).

wǒ我xiǎng想hē喝diǎnr点s儿huǐ水。
Tôi muốn uống một chút nước.
10
时间

时间

shíjiān

DANH TỪ

thời gian, thì giờ, khoảng thời gian.

wǒ我méi没yǒu有shí jiān时间qù去lǚ xíng旅行。
Tôi không có thời gian để đi du lịch.
11
太

太

tài

PHÓ TỪ

quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').

tài太hǎo好le了!
Tốt quá rồi! / Tuyệt quá!
PHÓ TỪ (NGỮ CẢNH PHỦ ĐỊNH)

không... lắm (dùng trong cấu trúc 'bù tài' để giảm nhẹ mức độ phủ định).

wǒ我bù不tài太xǐ huān喜欢chī吃là辣。
Tôi không thích ăn cay lắm.
DANH TỪ (TIỀN TỐ)

thái (cao nhất, bậc bề trên, to lớn nhất).

tài太yé爷   /  tài tai太太
Cụ ông / Bà chủ (hoặc Vợ).
12
字

字

zì

DANH TỪ

chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự.

wǒ我bù不rèn shi认识zhè gè这个zì字。
Tôi không biết (nhận ra) chữ này.
13
多

多

duō

TÍNH TỪ

nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn).

hěn很duō多rén人xǐ huān喜欢chī吃zhōng guó中国cài菜。
Rất nhiều người thích ăn món Trung Quốc.
PHÓ TỪ (NGHI VẤN)

bao nhiêu, như thế nào (dùng trước tính từ để hỏi mức độ).

nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (Bạn lớn ngần nào rồi).
14

楼上

lóushàng

DANH TỪ

tầng trên, lầu trên

wǒ我jiā家lóu楼shàng上zhù住zhe着yī一wèi位lǎo shī老师。
Tầng trên nhà tôi có một giáo viên sống.
15
中午

中午

zhōngwǔ

DANH TỪ (TỪ CHỈ THỜI GIAN)

buổi trưa, giữa trưa.

zhōng wǔ中午hǎo好!
Chào buổi trưa!