0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phổ biến'?
2Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'lạc hậu'?
3Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '农民' là gì?
4Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '石头' là gì?
5Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gửi đi, phát đi'?
6Từ vựng
Pinyin đúng của từ '补' là gì?
7Từ vựng
Nghĩa của từ '老头儿' là gì?
8Từ vựng
Nghĩa của từ '仍然' là gì?
9Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '由于': yóu___
10Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '各' là gì?
11Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '仍然': ___rán
12Từ vựng
Nghĩa của từ '由于' là gì?
13Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hòn đá'?
14Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Bởi vì, do'?
15Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '老头儿': ___tóur
16Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Trông có vẻ'?
17Từ vựng
既然发现了计划中的漏洞,我们就应该尽快采取措施来弥_____。
18Từ vựng
Nghĩa của từ '发送' là gì?
19Từ vựng
为了_____流感传播,学校要求大家在教室里戴口罩。
20Từ vựng
Pinyin đúng của từ '保持' là gì?
21Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sửa chữa, bổ sung'?
22Từ vựng
Pinyin đúng của từ '生存' là gì?
23Từ vựng
Nghĩa của từ '米' là gì?
24Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '米' là gì?
25Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '年初': ___chū
26Từ vựng
不管遇到什么紧急情况,我们都要_____冷静。
27Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Vẫn còn, vẫn như cũ'?
28Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '普遍' là gì?
29Từ vựng
Nghĩa của từ '石头' là gì?
30Từ vựng
Nghĩa của từ '年初' là gì?
31Từ vựng
Nghĩa của từ '补' là gì?
32Từ vựng
Nghĩa của từ '明显' là gì?
33Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'mỗi, từng, mọi'?
34Từ vựng
Nghĩa của từ '显得' là gì?
35Từ vựng
公园里,几位_____正聚在一起兴高采烈地打太极拳。
36Từ vựng
我们必须不断学习新知识,否则在这个科技时代很快就会_____。
37Từ vựng
弟弟喜欢玩电脑_____。
38Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '显得' là gì?
39Từ vựng
每年_____,公司都会制定全年的销售目标 和 计划。
40Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'duy trì'?
Đã trả lời: 0/40 câu