0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
我们_____是好朋友。
2Từ vựng
Nghĩa của từ '模型' là gì?
3Từ vựng
Nghĩa của từ '合同' là gì?
4Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Lưu truyền, phổ biến'?
5Từ vựng
他_____一人来到这个陌生的城市打拼,非常不容易。
6Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'báo cáo'?
7Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '恶心': ___xīn
8Từ vựng
刚烧好的_____温度很高,倒水时一定要注意安全。
9Từ vựng
做人是一门大_____。
10Từ vựng
老师布置了作业,要求我们将这篇课文_____写一遍。
11Từ vựng
Nghĩa của từ '抄' là gì?
12Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '不管': bù___
13Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Đặc; nồng đậm'?
14Từ vựng
Nghĩa của từ '力气' là gì?
15Từ vựng
坐了几个小时的山路大巴后,由于车辆颠簸,他感到胃里难受,十分_____。
16Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'khen ngợi'?
17Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '极': j___
18Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '称赞': chēng___
19Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cực kỳ, tột cùng'?
20Từ vựng
冷空气即将来袭,预计明天本市将大幅_____。
21Từ vựng
Pinyin đúng của từ '模型' là gì?
22Từ vựng
我们签了一份_____。
23Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '抄': ch___
24Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Hợp đồng'?
25Từ vựng
_____发生了什么事,我都会支持你。
26Từ vựng
Nghĩa của từ '土地' là gì?
27Từ vựng
Nghĩa của từ '汇报' là gì?
28Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '土地' là gì?
29Từ vựng
Nghĩa của từ '恶心' là gì?
30Từ vựng
弟弟非常喜欢手工制作,他花了一个星期的时间拼装了一架飞机_____。
31Từ vựng
他们俩_____得很好。
32Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'dưỡng bệnh, an dưỡng'?
33Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '俩' là gì?
34Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chung sống'?
35Từ vựng
今天的天气好_____了。
36Từ vựng
这个动人的故事在民间_____了数百年,至今仍为人所知。
37Từ vựng
每天傍晚,小区的_____们都会在广场上跳广场舞。
38Từ vựng
老师在班上公开_____了小明乐于助人的优秀品质。
39Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nước sôi'?
40Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '流传' là gì?
Đã trả lời: 0/40 câu