0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chồng'?
2Từ vựng
学校要求所有学生在周一_____穿校服参加升旗仪式。
3Từ vựng
Pinyin đúng của từ '手术' là gì?
4Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nhiệt tình, hăng hái'?
5Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'một trong những'?
6Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '巧克力': qiǎo___lì
7Từ vựng
Nghĩa của từ '童年' là gì?
8Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '粮食' là gì?
9Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thời thơ ấu'?
10Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sô-cô-la'?
11Từ vựng
Nghĩa của từ '之一' là gì?
12Từ vựng
Pinyin đúng của từ '老公' là gì?
13Từ vựng
快点儿走,_____要迟到了。
14Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Còn không thì, nếu không'?
15Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Xe lăn'?
16Từ vựng
Nghĩa của từ '轮椅' là gì?
17Từ vựng
Nghĩa của từ '默默' là gì?
18Từ vựng
邮局的工作人员告诉我,这个_____需要到柜台去寄。
19Từ vựng
你只需要_____这段文字,然后粘贴到文档里就可以了。
20Từ vựng
Nghĩa của từ '包裹' là gì?
21Từ vựng
Nghĩa của từ '微信' là gì?
22Từ vựng
_____的记忆总是最美好的时光。
23Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '默默': mò___
24Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '之一': ___yī
25Từ vựng
他是一个很_____的学生。
26Từ vựng
Nghĩa của từ '粮食' là gì?
27Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '否则' là gì?
28Từ vựng
Nghĩa của từ '巧克力' là gì?
29Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hình thức'?
30Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thống nhất'?
31Từ vựng
Nghĩa của từ '调皮' là gì?
32Từ vựng
她和_____结婚五年了,两个人的感情一直非常好。
33Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Tán thành'?
34Từ vựng
故宫是中国最著名的历史名胜_____。
35Từ vựng
主治医生耐心地向家属解释了该项_____的流程、潜在的风险以及术后注意事项。
36Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '包裹' là gì?
37Từ vựng
Pinyin đúng của từ '形式' là gì?
38Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'WeChat'?
39Từ vựng
在中国,几乎每个人都在使用_____进行日常沟通和移动支付。
40Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'lương thực'?
Đã trả lời: 0/40 câu