0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '大厅': dà___
2Từ vựng
请量一下这张桌子的_____。
3Từ vựng
他穿上军装后,显得更加英俊,展现了_____的威武形象。
4Từ vựng
Pinyin đúng của từ '启事' là gì?
5Từ vựng
Nghĩa của từ '提示' là gì?
6Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nhận ra, thừa nhận'?
7Từ vựng
经过老师的耐心教育,他终于承认了错误,并保证以后_____真学习。
8Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'vinh quang, vẻ vang'?
9Từ vựng
Pinyin đúng của từ '认' là gì?
10Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'người tiêu dùng'?
11Từ vựng
Pinyin đúng của từ '光荣' là gì?
12Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nỡ, chịu bỏ ra'?
13Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Tiến hành, thi hành'?
14Từ vựng
Nghĩa của từ '大厅' là gì?
15Từ vựng
爷爷把钱包弄丢了,急忙写了一张《寻物_____》贴在小区门口的公告栏上。
16Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '依照': Yī___
17Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quy hoạch'?
18Từ vựng
Nghĩa của từ '执行' là gì?
19Từ vựng
Nghĩa của từ '臭' là gì?
20Từ vựng
Nghĩa của từ '依照' là gì?
21Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Chiều dài'?
22Từ vựng
进入大学后,我们应当对自己的未来进行合理的_____。
23Từ vựng
Nghĩa của từ '高大' là gì?
24Từ vựng
学校严厉禁止学生_____斗殴,任何违反纪律的人都将受到严肃处理。
25Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '向前': xiàng___
26Từ vựng
Pinyin đúng của từ '消费者' là gì?
27Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'căn cứ vào, theo'?
28Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '招手': ___shǒu
29Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '不利': ___lì
30Từ vựng
美术馆里正在举办徐悲鸿大师的画作_____。
31Từ vựng
我们可以_____合同的规定来解决这次的经济纠纷。
32Từ vựng
Nghĩa của từ '招手' là gì?
33Từ vựng
Pinyin đúng của từ '臭' là gì?
34Từ vựng
别总是回头看过去的失败,我们应该积极_____看。
35Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '高大': ___dà
36Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '执行': zhí___
37Từ vựng
Pinyin đúng của từ '打架' là gì?
38Từ vựng
Pinyin đúng của từ '长度' là gì?
39Từ vựng
长时间熬夜对身体健康非常_____,容易导致免疫力下降。
40Từ vựng
Nghĩa của từ '打架' là gì?
Đã trả lời: 0/40 câu