0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Pinyin đúng của từ '白酒' là gì?
2Từ vựng
去公园_____,在家看书_____,只要能放松心情就行。
3Từ vựng
Nghĩa của từ '白酒' là gì?
4Từ vựng
逢年过节的家庭团圆聚会上,家里的长辈们总是喜欢开一瓶高度数的传统中国_____来助兴。
5Từ vựng
Nghĩa của từ '之内' là gì?
6Từ vựng
我们应该认真总结教训,_____吸取经验。
7Từ vựng
Pinyin đúng của từ '之内' là gì?
8Từ vựng
Nghĩa của từ '指甲' là gì?
9Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ký tên'?
10Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cường độ, độ mạnh'?
11Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '烤鸭' là gì?
12Từ vựng
Pinyin đúng của từ '带有' là gì?
13Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Hái, nhặt'?
14Từ vựng
Nghĩa của từ '强度' là gì?
15Từ vựng
Nghĩa của từ '自杀' là gì?
16Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'trong phạm vi, trong vòng'?
17Từ vựng
除了满足我们的_____生活需求,精神生活也同样重要。
18Từ vựng
Nghĩa của từ '也好' là gì?
19Từ vựng
Nghĩa của từ '将' là gì?
20Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'trang bị'?
21Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '自杀': zì___
22Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'không dễ, khó'?
23Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quyến rũ'?
24Từ vựng
Pinyin đúng của từ '将' là gì?
25Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '强度': ___dù
26Từ vựng
只要我们现在脚踏实地地努力工作,_____来一定能够实现梦想。
27Từ vựng
Nghĩa của từ '早期' là gì?
28Từ vựng
Pinyin đúng của từ '摘' là gì?
29Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '配备': pèi___
30Từ vựng
请您在三天_____将这笔款项汇到我们的指定账户。
31Từ vựng
他的这封信里_____明显的责备语气,让我觉得有些委屈。
32Từ vựng
Pinyin đúng của từ '职能' là gì?
33Từ vựng
Pinyin đúng của từ '不易' là gì?
34Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hình thái'?
35Từ vựng
在竞争如此激烈的市场上,创业成功实属_____。
36Từ vựng
Nghĩa của từ '迷人' là gì?
37Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '也好': Yě___
38Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '从中' là gì?
39Từ vựng
Pinyin đúng của từ '形态' là gì?
40Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cũng được; dù là'?
Đã trả lời: 0/40 câu