Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quần áo; phục tùng, uống thuốc'?

2Từ vựng

Pinyin đúng của từ '支撑' là gì?

3Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Cấu hình'?

4Từ vựng

我们得赶紧出发了,_____就赶不上最后一班地铁了。

5Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '协助': xié___

6Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'công an, an ninh công cộng'?

7Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '蓝领': ___lǐng

8Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bởi vì, do'?

9Từ vựng

Nghĩa của từ '测定' là gì?

10Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'khắp nơi'?

11Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bề ngoài, trên bề mặt'?

12Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '测定': Cè___

13Từ vựng

Nghĩa của từ '支撑' là gì?

14Từ vựng

Pinyin đúng của từ '傍晚' là gì?

15Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nếu không thì'?

16Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thuyền trưởng'?

17Từ vựng

经验丰富的_____冷静地指挥着船员,顺利驶出了暴风雨海域。

18Từ vựng

精彩的表演结束后,全场观众报以热烈的_____。

19Từ vựng

每当_____时分,很多老年人都会聚在公园的小广场上跳舞。

20Từ vựng

Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '因': y___

21Từ vựng

Nghĩa của từ '仪式' là gì?

22Từ vựng

一个企业的成功不仅取决于内部管理,还受到_____环境的影响。

23Từ vựng

考虑到运行大型渲染软件的需求,她专门升级了电脑的硬件_____,换了更好的显卡。

24Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tộc, nhóm người'?

25Từ vựng

Nghĩa của từ '节奏' là gì?

26Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '族(上班族)' là gì?

27Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '仪式': yí___

28Từ vựng

许多_____每天早上都坐地铁去公司。

29Từ vựng

Pinyin đúng của từ '公安' là gì?

30Từ vựng

实验人员正在使用精密仪器_____水样中的化学成分。

31Từ vựng

Nghĩa của từ '蓝领' là gì?

32Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'yên tâm, thực tế, vững vàng'?

33Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '要不然': ___bùrán

34Từ vựng

Nghĩa của từ '贡献' là gì?

35Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chống đỡ'?

36Từ vựng

Nghĩa của từ '族' là gì?

37Từ vựng

Pinyin đúng của từ '配置' là gì?

38Từ vựng

Nghĩa của từ '表面上' là gì?

39Từ vựng

Nghĩa của từ '踏实' là gì?

40Từ vựng

Pinyin đúng của từ '服' là gì?

Đã trả lời: 0/40 câu