0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Cùng lúc, cùng nhau'?
2Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cực lớn, đặc biệt lớn'?
3Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sự riêng tư'?
4Từ vựng
很多北方人吃炸酱面时,喜欢拌上味道香浓的肉_____。
5Từ vựng
Nghĩa của từ '特意' là gì?
6Từ vựng
Nghĩa của từ '一齐' là gì?
7Từ vựng
Nghĩa của từ '此处' là gì?
8Từ vựng
Nghĩa của từ '沿海' là gì?
9Từ vựng
Pinyin đúng của từ '通红' là gì?
10Từ vựng
Nghĩa của từ '特快' là gì?
11Từ vựng
经过长途飞行,代表团终于在今天上午顺利_____目的地。
12Từ vựng
Nghĩa của từ '同行' là gì?
13Từ vựng
听说他是我们公司的主要竞争对手,也是我们的_____。
14Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chỗ này, nơi này'?
15Từ vựng
Pinyin đúng của từ '首次' là gì?
16Từ vựng
Nghĩa của từ '平衡' là gì?
17Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'mưa bão, bão tố'?
18Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '特大': ___dà
19Từ vựng
Pinyin đúng của từ '平衡' là gì?
20Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '同行': tóng___
21Từ vựng
哪里有压迫,哪里就会有激烈的_____,这是历史发展的必然规律。
22Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '管道': ___dào
23Từ vựng
解决这个问题不仅需要法律手段,还要在道德_____进行引导。
24Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đường ống; kênh dẫn'?
25Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Đỏ bừng, đỏ hoe'?
26Từ vựng
Nghĩa của từ '反抗' là gì?
27Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '酱' là gì?
28Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '此处': ___chù
29Từ vựng
发令枪声一响,运动员们_____冲出了起跑线。
30Từ vựng
Pinyin đúng của từ '户外' là gì?
31Từ vựng
城市地下的天然气_____需要定期进行安全检查,以防发生泄漏。
32Từ vựng
Nghĩa của từ '首次' là gì?
33Từ vựng
Pinyin đúng của từ '暴风雨' là gì?
34Từ vựng
Nghĩa của từ '储存' là gì?
35Từ vựng
Nghĩa của từ '户外' là gì?
36Từ vựng
Nghĩa của từ '抵达' là gì?
37Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phương diện, tầng diện'?
38Từ vựng
Nghĩa của từ '通红' là gì?
39Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ngoài trời'?
40Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ven biển'?
Đã trả lời: 0/40 câu