Nhập từ vựng — 综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 5 (HSK 5)
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | sum họp, đoàn tụ | tuányuán | — | ||
| 2 | ![]() | Giao thừa | chúxī | — | ||
| 3 | — | sủi cảo luộc | shuǐjiǎo | — | ||
| 4 | ![]() | thư pháp | shūfǎ | — | ||
| 5 | ![]() | trà đạo, nghệ thuật pha trà | chádào | — | ||
| 6 | ![]() | tu dưỡng | xiūyǎng | — | ||
| 7 | — | tàu cao tốc | gāotiě | — | ||
| 8 | ![]() | Thoải mái, dễ chịu | shūshì | — | ||
| 9 | — | — | ||||
| 10 | — | Trồng cây | zhí shù | — | ||
| 11 | ![]() | tình nguyện viên | zhìyuànzhě | — | ||
| 12 | ![]() | Bảo vệ môi trường | huánbǎo | — | ||
| 13 | ![]() | hiếu thảo | xiàoshùn | — | ||
| 14 | ![]() | truyền thống | chuántǒng | — | ||
| 15 | ![]() | cảm nhận, hiểu biết, kinh nghiệm | tǐhuì | — | ||
| 16 | ![]() | tiếp đãi | zhāodài | — | ||
| 17 | ![]() | khiêm tốn | qiānxū | — | ||
| 18 | ![]() | Kiên nhẫn | nàixīn | — | ||
| 19 | ![]() | Chú ý, coi trọng | jiǎngjiu | — | ||
| 20 | ![]() | Hòa hợp, hài hòa | héxié | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ















