Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

19 từ
1
团圆

团圆

tuányuán

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

sum họp, đoàn tụ

zhōng中qiū秋jié节shì是quán全jiā家tuán yuán团圆de的rì zi日子。
Tết Trung thu là ngày cả nhà đoàn viên.
2
除夕

除夕

chúxī

DANH TỪ

đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.

chú xī除夕shì是yī一jiā家rén人tuán yuán团圆de的rì zi日子。
Đêm giao thừa là ngày cả nhà đoàn viên.
3

水饺

shuǐjiǎo

DANH TỪ

sủi cảo luộc

dōng zhì冬至de的shí hòu时候,běi fāng北方rén人yǒu有chī吃shuǐ jiǎo水饺de的xí sú习俗。
Vào tiết Đông chí, người phương Bắc có phong tục ăn sủi cảo.
4
书法

书法

shūfǎ

DANH TỪ

thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).

tā他zài在liàn xí练习shū fǎ书法。
Anh ấy đang luyện viết thư pháp.
5
茶道

茶道

chádào

DANH TỪ

trà đạo, nghệ thuật pha trà

tā她duì对rì日běn本chá茶dào道hěn很gǎn xìng qù感兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với trà đạo Nhật Bản.
6
修养

修养

xiūyǎng

DANH TỪ

sự tu dưỡng (đạo đức, văn hóa), trình độ, giáo dục, nề nếp.

tā他zài在yīn yuè音乐fāng miàn方面hěn很yǒu有xiū yǎng修养。
Anh ấy rất có trình độ tu dưỡng về phương diện âm nhạc.
ĐỘNG TỪ

nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, an dưỡng (thường là để hồi phục sức khỏe).

yī shēng医生jiàn yì建议tā他huí回jiā家xiū yǎng修养yī一duàn段shí jiān时间。
Bác sĩ kiến nghị anh ấy về nhà tĩnh dưỡng một thời gian.
7

高铁

gāotiě

DANH TỪ

tàu cao tốc

zuò坐gāo高tiě铁qù去shàng上hǎi海zhǐ yào只要jǐ几gè个xiǎo shí小时。
Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ cần vài tiếng.
8
舒适

舒适

shūshì

TÍNH TỪ

thoải mái, dễ chịu, tiện nghi (thường nói về môi trường, hoàn cảnh).

zhè这jiān间jiǔ酒diàn店de的fáng jiān房间fēi cháng非常shū shì舒适。
Phòng của khách sạn này vô cùng tiện nghi, thoải mái.
9

植树

zhí shù

ĐỘNG TỪ

Trồng cây

měi nián每年sān yuè三月de的zhí shù jié植树节,xué xiào学校dōu都huì会zǔ zhī组织xué sheng学生qù去jiāo wài郊外zhí shù植树。
Lễ trồng cây tháng 3 hàng năm, trường học đều tổ chức cho học sinh ra ngoại ô trồng cây.
10
志愿者

志愿者

zhìyuànzhě

DANH TỪ

tình nguyện viên.

wǒ我xiǎng想bào míng报名dāng当ào奥yùn运huì会zhì yuàn zhě志愿者。
Tôi muốn đăng ký làm tình nguyện viên cho Thế vận hội.
11
环保

环保

huánbǎo

DANH TỪ

Bảo vệ môi trường

huán环bǎo保chǎn pǐn产品yuè越lái来yuè越shòu受huān yíng欢迎。
Sản phẩm thân thiện môi trường ngày càng được yêu thích.
12
孝顺

孝顺

xiàoshùn

TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

hiếu thuận, hiếu thảo, có hiếu.

tā他shì是yī一gè个fēi cháng非常xiào shùn孝顺de的ér zi儿子。
Anh ấy là một người con trai vô cùng hiếu thảo.
13
传统

传统

chuántǒng

DANH TỪ

truyền thống.

chūn春jié节shì是zhōng中huá华mín zú民族zuì最zhòng yào重要de的chuán tǒng传统jié rì节日。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa.
TÍNH TỪ

thuộc về truyền thống, cổ truyền, bảo thủ (tư tưởng).

zhōng中yī医shì是zhōng guó中国de的chuán tǒng传统yī医xué学。
Đông y là y học cổ truyền của Trung Quốc.
14
体会

体会

tǐhuì

ĐỘNG TỪ

lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.

tōng guò通过zhè这cì次huó dòng活动,wǒ我shēn深shēn深tǐ huì体会dào到le了tuán团duì队hé zuò合作de的zhòng yào重要xìng性。
Thông qua hoạt động lần này, tôi đã thấm thía (hiểu sâu sắc) tầm quan trọng của hợp tác nhóm.
DANH TỪ

điều lĩnh hội được, sự hiểu biết (qua kinh nghiệm), bài học kinh nghiệm.

qǐng请dà jiā大家tán谈tan谈gè zì各自de的tǐ huì体会。
Mời mọi người nói về những điều mình đã lĩnh hội/rút ra được.
15
招待

招待

zhāodài

ĐỘNG TỪ

chiêu đãi, tiếp đãi, tiếp đón, mời khách.

xiè xie谢谢nǐ你men们de的rè qíng热情zhāo dài招待。
Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn.
16
谦虚

谦虚

qiānxū

TÍNH TỪ

khiêm tốn, khiêm hư, nhún nhường.

tā他shì是yī一gè个fēi cháng非常qiān xū谦虚de的rén人,cóng从bù不xuàn yào炫耀。
Anh ấy là một người vô cùng khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang.
17
耐心

耐心

nàixīn

DANH TỪ

sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại.

zuò做zhè这jiàn件shì事xū yào需要hěn很duō多nài xīn耐心。
Làm việc này cần rất nhiều sự kiên nhẫn.
TÍNH TỪ

kiên nhẫn, nhẫn nại (tính từ/phó từ).

tā他shì是yī一gè个fēi cháng非常yǒu有nài xīn耐心de的lǎo shī老师。
Thầy ấy là một giáo viên vô cùng kiên nhẫn.
18
讲究

讲究

jiǎngjiu

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

coi trọng, chú trọng, tinh tế, cầu kỳ (đòi hỏi cao về chất lượng hoặc hình thức).

tā他zài在chuān穿zhuó着fāng miàn方面fēi cháng非常jiǎng jiu讲究,chèn shān衬衫bì xū必须yùn熨de得píng平píng平zhěng整zhěng整。
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc, sơ mi nhất định phải được là phẳng phiu.
19
和谐

和谐

héxié

TÍNH TỪ / DANH TỪ

hài hòa, hòa hợp, êm ấm, cân đối, hòa thuận.

wǒ men我们yào要nǔ lì努力gòu构jiàn建hé xié和谐shè huì社会。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng xã hội hài hòa.