Danh sách từ vựng
19 từđêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.
sủi cảo luộc
thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).
sự tu dưỡng (đạo đức, văn hóa), trình độ, giáo dục, nề nếp.
nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, an dưỡng (thường là để hồi phục sức khỏe).
thoải mái, dễ chịu, tiện nghi (thường nói về môi trường, hoàn cảnh).
Trồng cây
tình nguyện viên.
Bảo vệ môi trường
hiếu thuận, hiếu thảo, có hiếu.
truyền thống.
thuộc về truyền thống, cổ truyền, bảo thủ (tư tưởng).
lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
điều lĩnh hội được, sự hiểu biết (qua kinh nghiệm), bài học kinh nghiệm.
chiêu đãi, tiếp đãi, tiếp đón, mời khách.
khiêm tốn, khiêm hư, nhún nhường.
sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại.
kiên nhẫn, nhẫn nại (tính từ/phó từ).
coi trọng, chú trọng, tinh tế, cầu kỳ (đòi hỏi cao về chất lượng hoặc hình thức).















