Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Nhập từ vựng — 综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 6 (HSK 6)

Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng

Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo

#NgheHìnhTiếng ViệtPinyinNhập chữ HánKết quả
1
演讲diễn thuyếtyǎnjiǎng—
2
生态sinh tháishēngtài—
3
呼吁kêu gọihūyù—
4
——
5
熊猫Con gấu trúcxióngmāo—
6
——
7
—Nơi cư trú, môi trường sống (động vật)qī xī dì—
8
—khu vực bảo tồn thiên nhiên/động vậtbǎo hù qū—
9
文物hiện vật, di tíchwénwù—
10
博物馆bảo tàngbówùguǎn—
11
—Đồ đồng cổ, đồ đồng thauqīng tóng qì—
12
瓷器đồ sứ, đồ gốm sứcíqì—
13
天文Thiên văn họctiānwén—
14
望远镜ống nhòm, kính viễn vọngwàngyuǎnjìng—
15
探索tìm tòitànsuǒ—
16
奥秘bí ẩnàomì—
17
底蕴nội hàm sâu sắc, chiều sâu văn hóadǐyùn—
18
—tuyệt vờijīng zhàn—
19
罕见hiếm gặphǎnjiàn—
20
瞩目thu hút sự chú ýzhùmù—
Đã kiểm tra 0/20 từ